- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị T-Trương Thị T"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
N N N N
N
N
N M UY N MỎ ÀY N M
Độc lập - ự do - ạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 27 tháng 6 năm 2019 Số: 35/2019/QĐST-DS
QUYẾ ĐỊN
Đ N
QUYẾ
N
Căn cứ vào điểm c khoản 1 Điều 217, 218, 219 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 226/2019/TLST-DS, ngày 11/6/2019, về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.
ét thấy: Nguyên đơn là bà Nguyễn Thị T c đơn in rút yêu c u kh i kiện, đơn đề ngày 27/6/2019, bị đơn kh ng c yêu c u phản tố. X t việc rút đơn này là hoàn toàn tự nguyện được Toà án chấp nhận.
QUYẾ ĐỊN
1. Đ nh chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 226/2019/TLST-DS, ngày 11/6/2019, về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”, giữa:
- Nguyên đơn: Nguyễn hị , sinh năm 1947; Nơi cư trú: ấp V, ã Đ, huyện M, tỉnh B n Tre.
- Bị đơn: rương hị , sinh năm 1954; Nơi cư trú: ấp P, ã T, huyện M, tỉnh B n Tre.
2. Hậu quả của việc đ nh chỉ giải quy t vụ án: Nguyên đơn bà Nguyễn Thị T được quyền kh i kiện lại vụ án theo qui định của pháp luật n u c tranh chấp.
3. Nguyên đơn, bị đơn c quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp c quyền kháng nghị quy t định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quy t định hoặc kể từ ngày quy t định được niêm y t theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b) ; - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh B n Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:10b. | ẨM P N (Đã ký) Nguyễn hị ồng iễm |