- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ông Trần P và bà Nguyễn T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận về việc thuận tình ly hôn giữa ông Tr n P và bà Nguyễn T.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 346/2023/QĐST-HNGĐ | Đ, ngày 22 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 602/2023/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 11 năm 2023 giữa:
- Nguyên đơn: Ông Trần P, sinh năm 1986.
Địa ch : 19 đường , t 23, thị trấn L, huyện Đ, âm Đồng.
- Bị đơn: Bà Nguyễn T, sinh năm 1996.
Địa ch : 19 đường , t 23, thị trấn L, huyện Đ, âm Đồng.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55, 58 uật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ Điều 26 uật thi hành án Dân sự.
Căn cöù Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14 tháng 12 năm 2023.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14 tháng 12 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận về việc thuận tình ly hôn giữa ông Tr n P và bà Nguyễn T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thỏa thuận về việc thuận tình ly hôn giữa ông Tr n P và bà Nguyễn T.
- Về con chung: Giao cho bà Nguyễn T trực tiếp nuôi con chung tên Tr n H ng Thiên T, sinh ngày 25/6/2022 cho đến ngày thành niên; ông Tr n P có trách nhiệm cấp dư ng nuôi con chung 3.000.000đồng/1 tháng, thời gian cấp dư ng kể từ tháng 12/2023 cho đến ngày con chung thành niên.
Hiện nay bà Nguyễn T đang đi h c nên ông Tr n P tự nguyện h trợ chi phí sinh hoạt cho bà Nguyễn T m i tháng là 3.000.000đồng, thời gian là 60 tháng tính từ tháng 12/2023 cho đến khi đủ 60 tháng.
Quyền đi lại thăm nom con, chăm sóc nuôi dư ng, giáo dục con; quyền thay đ i người trực tiếp nuôi con; quyền yêu c u cấp dư ng nuôi con được thực hiện theo uật Hôn nhân và gia đình.
- Về tài sản chung: Ông Tr n P và bà Nguyễn T trình bày vợ chồng tự thỏa thuận tài sản chung nên không yêu c u Tòa án xem xét giải quyết.
- Về nợ chung: Ông Tr n P và bà Nguyễn T trình bày vợ chồng tự thoả thuận về nợ chung nên không yêu c u Toà án xem xét giải quyết.
- Về án phí: Ông Tr n P nhận nộp toàn bộ án phí xin ly hôn 150.000đồng và 150.000đồng án phí cấp dư ng nuôi con theo quy định của pháp luật. Được trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông P đã nộp theo biên lai thu số 0003325 ngày 23/11/2023 của Chi cục thi hành án huyện Đ.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật thi hành án Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự đã được sửa đ i b sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 uật thi hành án dân sự đã được sửa đ i b sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án dân sự đã được sửa đ i b sung năm 2014.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND t nh âm Đồng; - VKS huyện Đ; - THADS huyện Đ; - UBND xã Đ; - Đương sự; - Lưu. | THẨM PHÁN Đặng Thị Thanh Hương |