- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông Đào Thu A và bà Nguyễn Thị L
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - TP HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 341/2025/QĐST-HNGĐ | Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 272/2025/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 9 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Ông ĐÀO THU A - SN 1968 HKTT: số 247 phố T, phường T, quận H, Hà Nội (nay là số 47 phố T, phường T, TP Hà Nội) Cư trú tại: số 5/42/180 phố N, phường L, quận H, Hà Nội (nay là số 5/42/180 phố N, phường V, TP Hà Nội) Số CCCD xxxxxxxxxxxx cấp ngày 10/5/2021 tại Cục Quản lý hành chính về Trật tự xã hội - Bộ Công an.
- Bị đơn: Bà NGUYỄN THỊ L - SN 1974 HKTT: số 247 phố T, phường T, quận H, Hà Nội (nay là số 47 phố T, phường T, TP Hà Nội) Cư trú tại: số 5/42/180 phố N, phường L, quận H, Hà Nội (nay là số 5/42/180 phố N, phường V, TP Hà Nội) Số CCCD xxxxxxxxxxxx cấp ngày 26/5/2022 tại Cục Quản lý hành chính về Trật tự xã hội - Bộ Công an.
Căn cứ vào các Điều 147, 212, 213; khoản 3 Điều 218 - Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào khoản 1 Điều 51, các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 - Luật hôn nhân và gia đình 2014
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 - Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/6/2016 quy định về mức, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông Đào Thu A và bà Nguyễn Thị L
2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về tình cảm: ghi nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa ông Đào Thu A và bà Nguyễn Thị L
-Về con chung: xác nhận ông A và bà L có 02 con chung là Đào Hiền Thục A1 sinh ngày 31/01/2002 và Đào Hiền Châu A2 sinh ngày 21/8/2006. Hai con chung đã trưởng thành đủ 18 tuổi, không yêu cầu nên Tòa không xét
- Về tài sản chung, nhà ở, công nợ: ông A, bà L tự thỏa thuận, không tranh chấp và không yêu cầu Toà án xem xét giải quyết nên Tòa không xét.
- Về án phí: Ông Đào Thu A tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm ông A đã nộp tại Biên lai thu tiền số 0006429 ngày 05/9/2025 tại Thi hành án dân sự TP Hà Nội. Hoàn trả ông A số tiền 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm đã nộp.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND KV3 - HN - Các đương sự - UBND phường T, quận H1, Hà Nội (nay là UBND phường T, TP Hà Nội) (ĐKKH số 50 ngày 20/4/2000) - THA dân sự TP Hà Nội. - Lưu HS vụ án | THẨM PHÁN Đỗ Thị Mai Thu |