vanban.org

Quyết định 336/2022/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: + Cao Thi ̣ Ngo ̣c A, sinh năm 1953. Võ Tấ n S, sinh năm 1947. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Quyết định hòa giải thành tranh chấp thừa kế"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHỢ GẠO
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 336/2022/QĐST-DSChợ Gạo, ngày 25 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 8 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 53/2022/TLST- DS ngày 28 tháng 02 năm 2022;

XÉT THẤY:

Thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành ngày 17/8/2022 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: + Cao Thi ̣ Ngo ̣c A, sinh năm 1953.

+ Võ Tấ n S, sinh năm 1947.

Cùng địa chỉ: ấp Đ, xã Đ, huyện C, tỉnh T.

Đại diê ̣n ủy quyền của bà Anh, ông Si:̃ Nguyễn Tuấ n L, sinh năm 1964

Địa chỉ: ấp Đ, xã Đ, huyện C, tỉnh T.

- Bị đơn: Nguyễn Thi ̣ Hồng N, sinh năm 1991.

Địa chỉ: ấp Đ, xã Đ, huyện C, tỉnh T.

Đại diê ̣n ủy quyền của chi ̣ Nga: Nguyễn Thi ̣ Ngo ̣c C, sinh năm 1966

Đi ̣a chỉ: ấp L, xã L, huyê ̣n C, tinh T.̉

-Ngườ i có quyền lợi, nghia vụ̃

liên quan: Vo Thanh H̃

, sinh năm 2011

Địa chỉ: ấp Đ, xã Đ, huyện C, tỉnh T.

Đại diê ̣n theo phá p luật: Nguyễn Thi ̣ Hồng N, sinh năm 1991.

Địa chỉ: ấp Đ, xã Đ, huyện C, tỉnh T.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1/. Bà Cao Thi ̣ Ngo ̣c A, ông Võ Tấn S, chi ̣ Nguyễn Thi ̣ Hồ ng N, cháu Vo ̃ Thanh H là hàng thừ a kế thứ nhất củ a anh Võ Thanh H, mỗi ngườ i được hưở ng 01 kỷ phần trong tài sản là số tiền mă ̣t 96.600.000 đồ ng hiê ̣n do bà Anh quản lý.

Bà Cao Thi ̣ Ngo ̣c A giao la ̣i cho chi ̣ Nguyễn Thi ̣ Hồ ng N và cháu Vo ̃ Thanh H (chi ̣ Nga đa ̣i diê ̣n theo pháp luâ ̣t nhâ ̣n thay) số tiền 48.300.000 đồng (Bố n mươi tám triê ̣u ba trăm nghin đồng) làm mô ̣t lần ngay khi án có hiê ̣u lực

̀

pháp luâ ̣t.

Kể từ ngày chi ̣ Nguyễn Thi ̣ Hồng N, chá u Võ Thanh H có đơn yêu cầu thi hành án nếu bà Anh chậm trả tiền thì bà Anh còn phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo quy định tại Điều 357 của Bộ luật dân sự năm 2015 trên số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả.

2/. Về án phi:

́

- Bà Cao Thi ̣ Ngo ̣c A, ông Vo Tẫ ́n S được miễn nô ̣p ta ̣m ứ ng án phi và án

́ phi theo quy đi ̣nh ta ̣i điểm đ khoản 1 Điều 12, khoản 2 Điều 26 Nghị quyết số

́ 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

- Chi ̣ Nguyễn Thi ̣ Hồ ng N phải chi ̣u 1.207.500 đồng án phi dân sự sơ

́ thẩm.

3/. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ