- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: nh Ph m Gia T, sinh năm 1999 và ch ê Tr n o Ng, sinh năm 2001.
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TUY HÒA TỈNH PHÚ YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ——— Số: 33/2023/QĐST-HNGĐ | Tuy Hòa, ngày 28 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 27/2023/TLST – HNGĐ ngày 07 tháng 02 năm 2023, giữa: Nguyên đơn: Ch ê Tr n o Ng, sinh năm 2001; Đ a chỉ: đ ng K, Ph ng S, thành phố T, tỉnh Phú ên.
đơn: nh Ph m Gia T, sinh năm 1999; ĐKHKTT: đ ng M, ph ng L, thành phố T, tỉnh Phú ên Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng Dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 của uật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 20 tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 20 tháng 02 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội. Đã hết th i h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: nh Ph m Gia T, sinh năm 1999 và ch ê Tr n o Ng, sinh năm 2001. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung: Giao 01 con chung tên Ph m Trúc M, sinh ngày 21/02/2020 (hiện đang ở với chị Ng) cho ch ê Tr n o Ng tiếp tục trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con chung. Anh Ph m Gia T có nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con với mức cấp d ỡng 1.500.000 đồng/tháng, th i h n cấp d ỡng kể từ tháng 3/2023 và chấm dứt khi phát sinh một trong các tr ng hợp theo Điều 118 uật Hôn nhân và gia đình. Sau khi ly hôn, ng i không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ ợc c n trở. Về tài sản chung: Không yêu c u gi i quyết. Về án phí: Nguyên đơn ch ê Tr n o Ng tự nguyện ch u 150.000 đồng (Một trăm năm m ơi nghìn đồng) án phí HNGĐ-ST và 150.000 đồng (Một trăm năm m ơi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về ph n cấp d ỡng nuôi con, ch Ng đã nộp đủ t i iên lai thu t m ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007909 ngày 07/02/2023 t i Chi cục Thi hành án dân sự thành phố T, tỉnh Phú ên. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh P; - VKSND TP. T; - Chi cục THADS TP. Tuy Hòa; - UBND Ph ng S, TP. T, tỉnh Phú Yên (S : 02/2020, ĐKKH ngày 05/02/2020); - Đ ơng sự; - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thanh Vân |