vanban.org

Quyết định 33/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Tuyên án 24/07/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:

Nguyên đơn: à Ngu n Thủ T sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số nhà 01, đường T Phường M, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long. Người đại diện theo ủ qu ền của ngu ên đơn: Ông Trương Ng c S sinh năm 1 2 nơi cư trú: Số nhà 7 đường P Phường B thành phố V tỉnh Vĩnh Long và bà Hoàng T sinh năm 1 Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Về việc hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2019/QĐST-DS.TP. V, ngày 24 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 16 tháng 7 năm 2019, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ n d n sự thụ lý số: 116/2019/TLST-DS ngày 02 tháng 7 năm 2019.

XÉT THẤY:

C c thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải qu ết toàn bộ vụ n là tự ngu ện nội dung thỏa thuận gi a c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:

Nguyên đơn: à Ngu n Thủ T sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số nhà 01, đường T Phường M, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.

Người đại diện theo ủ qu ền của ngu ên đơn: Ông Trương Ng c S sinh năm 1 2 nơi cư trú: Số nhà 7 đường P Phường B thành phố V tỉnh Vĩnh Long và bà Hoàng T sinh năm 1

nơi cư trú: Số nhà 01 đường T Phường M, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long Gi ủ qu ền ngà 2 201 .

đơn: Công t TNHH MTV .

Người đại diện theo ph p luật: Ông Ngu n V chức vụ: Gi m đốc.

Đ a chỉ: Số 2 đường V Phường C, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.

Người đại diện theo ủ qu ền của b đơn: Ch Ngu n Th

sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số 2 đường B phường H quận N thành phố C n Thơ.

Người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan: à Trương Th A sinh năm 1 3 nơi cư trú: Số nhà 44 đường N Phường H, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.

Người đại diện theo ủ qu ền của bà A: Ông Ngu n Trường H sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số 01 đường N phường A quận thành phố C n Thơ.

2. Sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Ông Trương Ng c S và bà Hoàng T đại diện ngu ên đơn c ng ch Ngu n Th

đại diện b đơn thừa nhận Công t TNHH MTV B (Công ty B có hợp đ ng chu ển nhượng cho bà Ngu n Thủ T qu ền s dụng đ t th a mới số 314 tờ bản đ 43 t a lạc tại hóm M Phường C thành phố V tỉnh Vĩnh Long gi chu ển nhượng là 4.000.000.000 đ ng n

ng), bà Ngu n Thủ T (ngu ên đơn đã nhận đ t xong và Công ty B (ông Ngu n V đại diện đã nhận đủ tiền công tr nh hiện na đang x dựng trên đ t là của bà T ngu ên đơn) xây dựng không liên quan g đến b đơn hai bên chưa ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t theo qu đ nh (do l i của b đơn).

- Ông Trương Ng c S và bà Hoàng T đại diện ngu ên đơn c ng ch Ngu n Th

đại diện b đơn tự thỏa thuận, Công ty B đ ng ý tiếp tục thực hiện hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t với bà Ngu n Thủ T, Công ty B (ông V đại diện có tr ch nhiệm ra công chứng ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t nêu trên để bà T đăng ký qu ền s dụng đ t theo qu đ nh, c c khoản thuế lệ ph bà T tự ngu ện ch u nếu có ph t sinh .

- Đại diện ngu ên đơn đại diện b đơn và đại diện người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan tự thỏa thuận bà Trương Th A (người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan) có tr ch nhiệm trả qu ền s dụng đ t th a đ t 314) cho Công ty TNHH MTV B, để Công t B thực hiện việc ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t cho bà Ngu n Thủ T ngu ên đơn theo qu đ nh.

- Số tiền va 00.000.000 đ ng (Năm răm ri u ng) gi a ông Ngu n V đại diện theo ph p luật của Công t B và bà Trương Th A hai bên tự thỏa thuận không êu c u Tòa n giải qu ết.

- Về n ph : à Ngu n Thủ T tự ngu ện nộp toàn bộ n ph d n sự sơ th m là 150.000đ (M răm năm ch c ng n ng) trừ vào số tiền tạm ứng n ph đã nộp 300.000 đ ng Ba răm ng n ng) tại Chi cục Thi hành n d n sự thành phố V, theo biên lai thu tiền số 0004663 ngày 02/7/2019 và bà T được nhận lại 1 0.000đ (M răm năm ch c ng n ng theo biên lai thu tiền nêu trên.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Qu ết đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Nơi nh n:

TH M PH N

- TAND tỉnh Vĩnh Long;

(Đã ký)

- VKSND TP V;

H Thanh H ng

- Chi Cục THADS TPV;

- C c đương sự;

- Lưu h sơ vụ n.

Cỡ chữ