- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Về việc hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 33/2019/QĐST-DS. | TP. V, ngày 24 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 16 tháng 7 năm 2019, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ n d n sự thụ lý số: 116/2019/TLST-DS ngày 02 tháng 7 năm 2019.
XÉT THẤY:
C c thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải qu ết toàn bộ vụ n là tự ngu ện nội dung thỏa thuận gi a c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận gi a c c đương sự:
Nguyên đơn: à Ngu n Thủ T sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số nhà 01, đường T Phường M, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủ qu ền của ngu ên đơn: Ông Trương Ng c S sinh năm 1 2 nơi cư trú: Số nhà 7 đường P Phường B thành phố V tỉnh Vĩnh Long và bà Hoàng T sinh năm 1
nơi cư trú: Số nhà 01 đường T Phường M, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long Gi ủ qu ền ngà 2 201 .
đơn: Công t TNHH MTV .
Người đại diện theo ph p luật: Ông Ngu n V chức vụ: Gi m đốc.
Đ a chỉ: Số 2 đường V Phường C, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủ qu ền của b đơn: Ch Ngu n Th
sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số 2 đường B phường H quận N thành phố C n Thơ.
Người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan: à Trương Th A sinh năm 1 3 nơi cư trú: Số nhà 44 đường N Phường H, thành phố V, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủ qu ền của bà A: Ông Ngu n Trường H sinh năm 1 7 nơi cư trú: Số 01 đường N phường A quận thành phố C n Thơ.
2. Sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Ông Trương Ng c S và bà Hoàng T đại diện ngu ên đơn c ng ch Ngu n Th
đại diện b đơn thừa nhận Công t TNHH MTV B (Công ty B có hợp đ ng chu ển nhượng cho bà Ngu n Thủ T qu ền s dụng đ t th a mới số 314 tờ bản đ 43 t a lạc tại hóm M Phường C thành phố V tỉnh Vĩnh Long gi chu ển nhượng là 4.000.000.000 đ ng n
ng), bà Ngu n Thủ T (ngu ên đơn đã nhận đ t xong và Công ty B (ông Ngu n V đại diện đã nhận đủ tiền công tr nh hiện na đang x dựng trên đ t là của bà T ngu ên đơn) xây dựng không liên quan g đến b đơn hai bên chưa ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t theo qu đ nh (do l i của b đơn).
- Ông Trương Ng c S và bà Hoàng T đại diện ngu ên đơn c ng ch Ngu n Th
đại diện b đơn tự thỏa thuận, Công ty B đ ng ý tiếp tục thực hiện hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t với bà Ngu n Thủ T, Công ty B (ông V đại diện có tr ch nhiệm ra công chứng ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t nêu trên để bà T đăng ký qu ền s dụng đ t theo qu đ nh, c c khoản thuế lệ ph bà T tự ngu ện ch u nếu có ph t sinh .
- Đại diện ngu ên đơn đại diện b đơn và đại diện người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan tự thỏa thuận bà Trương Th A (người có qu ền lợi nghĩa vụ liên quan) có tr ch nhiệm trả qu ền s dụng đ t th a đ t 314) cho Công ty TNHH MTV B, để Công t B thực hiện việc ký kết hợp đ ng chu ển nhượng qu ền s dụng đ t cho bà Ngu n Thủ T ngu ên đơn theo qu đ nh.
- Số tiền va 00.000.000 đ ng (Năm răm ri u ng) gi a ông Ngu n V đại diện theo ph p luật của Công t B và bà Trương Th A hai bên tự thỏa thuận không êu c u Tòa n giải qu ết.
- Về n ph : à Ngu n Thủ T tự ngu ện nộp toàn bộ n ph d n sự sơ th m là 150.000đ (M răm năm ch c ng n ng) trừ vào số tiền tạm ứng n ph đã nộp 300.000 đ ng Ba răm ng n ng) tại Chi cục Thi hành n d n sự thành phố V, theo biên lai thu tiền số 0004663 ngày 02/7/2019 và bà T được nhận lại 1 0.000đ (M răm năm ch c ng n ng theo biên lai thu tiền nêu trên.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Qu ết đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Nơi nh n:
TH M PH N
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
(Đã ký)
- VKSND TP V;
H Thanh H ng
- Chi Cục THADS TPV;
- C c đương sự;
- Lưu h sơ vụ n.