vanban.org

Quyết định 323/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Bà A và ông B thuận tình ly hôn. Giấy chứng nhận đăng k k t hôn số 134, quyền số 01/2014 ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân th trấn D, huyện D, tỉnh Bình Dương không c n gi tr ph p l . Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bà A yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa bà A, ông B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DẦU TIẾNG
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 323/2019/QĐST-HNGĐDầu Tiếng, ngày 14 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Điều 149, 212, 213, 397, 416 và Điều 417 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Ngh quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n l và sử dụng n phí và lệ phí T a n.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ l số 321/2019/TLST-HNGĐ ngày 06 th ng 11 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Bà A, sinh năm 1991; đ a chỉ: Số X đường Y, phường Z, quận T, thành phố Hồ Chí Minh.

2. Ông B, sinh năm 1985; đ a chỉ: Số K đường L, khu phố N, th trấn D, huyện D, tỉnh Bình Dương.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong Biên b n h a gi i, đối thoại thành ngày 06 th ng 11 năm 2019 của Trung tâm H a gi i – Đối thoại huyện Dầu Ti ng, tỉnh Bình Dương là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của ph p luật, không tr i đạo đức xã hội.

Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên b n h a gi i, đối thoại thành, không có đương sự nào thay đổi ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà A và ông B thuận tình ly hôn.

Giấy chứng nhận đăng k k t hôn số 134, quyền số 01/2014 ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân th trấn D, huyện D, tỉnh Bình Dương không c n gi tr ph p l .

- Về con chung: Bà A được trực ti p nuôi dưỡng con chung tên C, sinh ngày 03/5/2015. Ghi nhận sự tự nguyện của bà A về việc không yêu cầu ông B cấp dưỡng nuôi con chung.

Hai bên được quyền thăm nom, chăm sóc, gi o dục con chung theo quy đ nh ph p luật. Người không trực ti p nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được c n trở. Trường hợp người không trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để c n trở hoặc gây nh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và gi o dục con thì người trực ti p nuôi con có quyền yêu cầu T a n hạn ch quyền thăm nom con của người đó. T a n có thể quy t đ nh thay đổi người trực ti p nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi có đơn yêu cầu..

- Về tài s n chung: Không tranh chấp, không yêu cầu T a n gi i quy t.

- Về nợ chung: Không tranh chấp, không yêu cầu T a n gi i quy t.

2. Về lệ phí T a n: Bà A tự nguyện ch u toàn bộ lệ phí gi i quy t việc hôn nhân và gia đình là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng), được khấu trừ vào 300.000 đồng ba trăm ngàn đồng tiền tạm ứng lệ phí mà bà A đã nộp theo biên lai thu số AA/2016/0032148 ngày 06/11/2019 của Chi cục Thi hành n dân sự huyện Dầu Ti ng, tỉnh Bình Dương.

3. Quy t đ nh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ