vanban.org

Quyết định 32 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Đặng Văn N, sinh năm 1990. Địa chỉ: Khu ph A, phường D, tỉnh Lâm Đồng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 12 – LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : 32/2025/QĐST-DSLâm Đồng, ngày 29 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

C NG NH N Ự TH A THU N CỦA CÁC ĐƯƠNG Ự

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 21 th ng 8 năm 2025 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 37/2025/TLST-DS ngày 24 tháng 7 năm 2025 về vi c: Tranh ch p hợp đồng va tài s n”.

XÉT TH Y:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Đặng Văn N, sinh năm 1990.

Địa chỉ: Khu ph A, phường D, tỉnh Lâm Đồng.

B đơn: Ông Ngu ễn Thanh A, sinh năm 1982.

Địa chỉ: Khu ph A, phường D, tỉnh Lâm Đồng.

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Đào Thị Kim O, sinh năm 1991.

Địa chỉ: Khu ph A, phường D, tỉnh Lâm Đồng.

2. Sự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Ông Ngu ễn Thanh A tự ngu n th a thuận đồng ý tr cho ông Đặng Văn N và à Đào Thị Kim O s tiền là 50.000.000đồng (năm mươi tri u đồng).

Kể từ ngà qu ết định có hi u lực ph p luật (đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có qu ền chủ động ra qu ết định thi hành n) hoặc kể từ ngà có đơn u cầu thi hành n của người được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong, n ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t qu định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có qu định kh c.

Về án phí: Ông Ngu ễn Thanh A tự ngu n, th a thuận chịu 1.250.000đồng (một tri u hai trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.

C c đương sự kh c không ph i chịu n ph dân sự sơ thẩm. Ông Đặng Văn N được nhận lại s tiền tạm ứng n ph đã nộp là 2.950.000đồng theo i n lai thu tiền tạm ứng n ph , l ph t a n s 0001195 ngà 24/7/2025 của Thi hành n dân sự tỉnh Lâm Đồng.

3. Qu ết định nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ