vanban.org

Quyết định 32/2026/QĐCNHGT-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đ ợc ghi trong iên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 27 tháng 01 năm 2026, cụ thể nh sau:

Ông Đ Thành P có nghĩa vụ trả cho ông Trần H u Đsố tiền là 950.000.000 đ ng (Ch n trăm năm m ơi tri u đ ng). Th i hạn trả khi quyết đ nh của Tòa án có hi u ực pháp uật. Ghi nhận ông Trần H u Đ không yêu cầu trách nhi m iên đới của bà Nguy n Th Xuân N để trả số tiền 950.000.000 (Ch n trăm năm m ơi tr… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trần Hữu Đ tranh chấp hợp đồng vay tài sản với Đỗ Thành P"
  • Tòa quyết gì? Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đ ợc ghi trong iên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 27 tháng 01 năm 2026, cụ thể nh sau:
  • Căn cứ chính? Điều 32 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 34 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HU V C - VĨNH ONG
Số: 32/2026/QĐCNHGT-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN ẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH TẠI TÒA ÁN

Căn cứ vào các Điều 32, 33, 34, 35 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án;

Căn cứ vào yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành của ông Nguy n V ảo à ng i đại di n theo ủy quyền của ông Trần H u Đ với ông Đ Thành P.

Sau khi nghiên cứu:

- Đơn khởi ki n đề ngày 19 tháng 11 năm 2025 của ông Trần H u Đ.

- iên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 27 tháng 01 năm 2026 về vi c thỏa thuận giải quyết toàn bộ tranh chấp của các bên tham gia hòa giải sau đây:

- Ng i khởi ki n: Ông Trần H u Đ, sinh năm 1969; đ a ch : số 214A, ấp A, xã M, t nh Vĩnh Long.

Ng i đại di n theo ủy quyền của ông Trần H u Đ à ông Nguy n V , sinh năm 1977; đ a ch : ấp T, xã T, t nh Vĩnh Long.

- Ng i b ki n: Ông Đ Thành P, sinh năm 1975; đ a ch : ấp T, xã M, t nh Vĩnh Long.

- Các tài i u kèm theo Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải do Hòa giải viên chuyển sang Tòa án và các tài i u do Tòa án thu thập đ ợc theo quy đ nh tại khoản 2 Điều 32 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Kết quả hòa giải thành đ ợc ghi trong iên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 27 tháng 01 năm 2026 có đủ các điều ki n quy đ nh tại Điều 33 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đ ợc ghi trong iên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 27 tháng 01 năm 2026, cụ thể nh sau:

Ông Đ Thành P có nghĩa vụ trả cho ông Trần H u Đsố tiền là 950.000.000 đ ng (Ch n trăm năm m ơi tri u đ ng). Th i hạn trả khi quyết đ nh của Tòa án có hi u ực pháp uật.

Ghi nhận ông Trần H u Đ không yêu cầu trách nhi m iên đới của bà Nguy n Th Xuân N để trả số tiền 950.000.000 (Ch n trăm năm m ơi tri u) đ ng cho ông Trần H u Đ.

Kể từ khi quyết đ nh có hi u ực pháp uật (đối với các tr ng hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ng i đ ợc thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho ng i đ ợc thi hành án) cho đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền ãi của số tiền còn phải thi hành án theo mực ãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của ộ uật Dân sự năm 2015, trừ tr ợng hợp pháp uật có quy đ nh khác.

2. Quyết đ nh này có hi u ực pháp uật kể từ ngày ký, không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm theo quy đ nh của ộ uật Tố tụng dân sự và đ ợc thi hành theo quy đ nh của pháp uật về thi hành án dân sự.

Cỡ chữ