vanban.org

Quyết định 32/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

TAND tỉnh Bắc Ninh Tuyên án 09/04/2019 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

nhân: ......................................................................................................... ................................................................................................................ ............................. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp Hôn nhân và gia đình giữa anh Trần Xuân Hồng và chị Đồng Thj Thảo"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUẾ VÕ
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2019/QĐST-HNGĐQuế Võ, ngày 09 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN QUẾ VÕ, TỈNH BẮC NINH

Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ các điều 55; 81; 82; 83 Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 72/2019/TB-TLVD ngày 01 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Trần Xuân H, sinh năm 1977

HKTT: Thôn Đồng Chuế, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

- Chị Đồng Mỹ T, sinh năm 1988

STQ: Ấp Nhơn Phú 1, xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

HKTT: Thôn Đồng Chuế, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T thuận tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T được ghi trong Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 01 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Vì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T thuận tình ly hôn.

Về con chung: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T xác nhận trong thời gian chung sống vợ cH có sinh được 02 con chung là Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/02/2011 và cháu Trần Xuân Khoa, sinh ngày 18/01/2016. Hiện con chung đang do chị T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ly hôn, anh H và chị T thỏa thuận, giao 02 con chung là Trần Xuân Bách và cháu Trần Xuân Khoa cho chị T tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục. Cấp dưỡng nuôi con không đặt ra giải quyết. Anh H có quyền đi lại thăm nom con chung theo quy định của pháp luật và không ai được cản trở anh H thực hiện quyền này.

Về việc chia tài sản chung, công nợ, công sức: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T tự nguyện thỏa thuận, phân chia và không đề nghị Tòa án giải quyết.

Về lệ phí: Anh Trần Xuân H tự nguyện nhận nộp cả tiền tạm ứng lệ phí và tiền lệ phí dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp luật.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T tự nguyện thỏa thuận thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao con chung Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/02/2011 và cháu Trần Xuân Khoa, sinh ngày 18/01/2016 cho chị Đồng Mỹ T tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục. Cấp dưỡng nuôi con không đặt ra giải quyết. Anh H có quyền đi lại thăm nom con chung theo quy định của pháp luật, không ai được cản trở anh H thực hiện quyền này.

- Về tài sản chung, công nợ, công sức: Không đề nghị Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Anh Trần Xuân H tự nguyện nộp 300.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số AA/2017/0002902 ngày 01 tháng 4 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. (Anh H đã nộp đủ)

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

- Các đương sự;

- VKSND huyện Quế Võ;

- Chi cục thi hành án H. Quế Võ;

- UBND xã Nhân Hòa;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Nguyễn Tuyết Mai

Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối

cao)

TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

(1)

DÂN……….

NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../………/QĐST-

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

HNGĐ(2)

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

-

Người

yêu

cầu

giải

quyết

việc

dân

(6) sự: ...............................................................................

................................................................................................................ .............................

-

Người

có

quyền

lợi,

nghĩa

vụ

liên quan:(7).............................................................................. ......................................................................................................................... ....................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

............................................................................................................ .............................

................................................................................................................ .............................

............................................................................................................ .............................

................................................................................................................ .............................

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

-

Về

quan

hệ

hôn

nhân: .........................................................................................................

................................................................................................................ .............................

-

Về

con

chung: ....................................................................................................................

................................................................................................................ .............................

-

Về

tài

sản

chung: ................................................................................................................

................................................................................................................ .............................

-

Về

các

vấn

đề khác:............................................................................................................

................................................................................................................ .............................

2.

Về

lệ

phí

Tòa

án: ...............................................................................................................

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ