- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp Hôn nhân và gia đình giữa anh Trần Xuân Hồng và chị Đồng Thj Thảo"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN QUẾ VÕ TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 32/2019/QĐST-HNGĐ | Quế Võ, ngày 09 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN QUẾ VÕ, TỈNH BẮC NINH
Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các điều 55; 81; 82; 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 72/2019/TB-TLVD ngày 01 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Trần Xuân H, sinh năm 1977
HKTT: Thôn Đồng Chuế, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chị Đồng Mỹ T, sinh năm 1988
STQ: Ấp Nhơn Phú 1, xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
HKTT: Thôn Đồng Chuế, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T thuận tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T được ghi trong Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 01 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Vì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T xác nhận trong thời gian chung sống vợ cH có sinh được 02 con chung là Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/02/2011 và cháu Trần Xuân Khoa, sinh ngày 18/01/2016. Hiện con chung đang do chị T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ly hôn, anh H và chị T thỏa thuận, giao 02 con chung là Trần Xuân Bách và cháu Trần Xuân Khoa cho chị T tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục. Cấp dưỡng nuôi con không đặt ra giải quyết. Anh H có quyền đi lại thăm nom con chung theo quy định của pháp luật và không ai được cản trở anh H thực hiện quyền này.
Về việc chia tài sản chung, công nợ, công sức: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T tự nguyện thỏa thuận, phân chia và không đề nghị Tòa án giải quyết.
Về lệ phí: Anh Trần Xuân H tự nguyện nhận nộp cả tiền tạm ứng lệ phí và tiền lệ phí dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Xuân H và chị Đồng Mỹ T tự nguyện thỏa thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung Trần Xuân Bách, sinh ngày 27/02/2011 và cháu Trần Xuân Khoa, sinh ngày 18/01/2016 cho chị Đồng Mỹ T tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục. Cấp dưỡng nuôi con không đặt ra giải quyết. Anh H có quyền đi lại thăm nom con chung theo quy định của pháp luật, không ai được cản trở anh H thực hiện quyền này.
- Về tài sản chung, công nợ, công sức: Không đề nghị Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Trần Xuân H tự nguyện nộp 300.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số AA/2017/0002902 ngày 01 tháng 4 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. (Anh H đã nộp đủ)
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND huyện Quế Võ;
- Chi cục thi hành án H. Quế Võ;
- UBND xã Nhân Hòa;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Tuyết Mai
Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối
cao)
TÒA ÁN NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
(1)
DÂN……….
NAM
-------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------Số: ……../………/QĐST-
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
HNGĐ(2)
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
-
Người
yêu
cầu
giải
quyết
việc
dân
(6) sự: ...............................................................................
................................................................................................................ .............................
-
Người
có
quyền
lợi,
nghĩa
vụ
liên quan:(7).............................................................................. ......................................................................................................................... ....................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
............................................................................................................ .............................
................................................................................................................ .............................
............................................................................................................ .............................
................................................................................................................ .............................
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
-
Về
quan
hệ
hôn
nhân: .........................................................................................................
................................................................................................................ .............................
-
Về
con
chung: ....................................................................................................................
................................................................................................................ .............................
-
Về
tài
sản
chung: ................................................................................................................
................................................................................................................ .............................
-
Về
các
vấn
đề khác:............................................................................................................
................................................................................................................ .............................
2.
Về
lệ
phí
Tòa
án: ...............................................................................................................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự |