vanban.org

Quyết định 32/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TX. Thuận An, tỉnh Bình Dương Tuyên án 15/08/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Bà Nguyễn Kim H, sinh năm 1972; HKTT: Khu phố T, phƣờng A, thị xã T, tỉnh Bình Dƣơng. Bị đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1965; trú tại: Khu phố T, phƣờng A, thị xã T, tỉnh Bình Dƣơng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Bà Nguyễn Kim H - Ông Trần Văn H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ THUẬN AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH DƢƠNG
Số: 32/2019/QĐST-DS
Thuận An, ngày 15 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 07 tháng 8 năm 2019 về việc các đƣơng sự thỏa thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 142/2019/TLST-DS ngày 01 tháng 7 năm 2019 về việc tranh chấp hợp đồng dân sự vay tài sản.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Bà Nguyễn Kim H, sinh năm 1972; HKTT: Khu phố T, phƣờng A, thị xã T, tỉnh Bình Dƣơng.

Bị đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1965; trú tại: Khu phố T, phƣờng A, thị xã T, tỉnh Bình Dƣơng.

Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Văn L, sinh năm 1969; HKTT: Khu phố T, phƣờng A, thị xã T, tỉnh Bình Dƣơng.

2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

2.1. Ông Trần Văn H có trách nhiệm thanh toán cho bà Nguyễn Kim H số tiền 432.000.000đồng (Bốn trăm ba mƣơi hai triệu đồng).

Thời hạn và phƣơng thức thanh toán: Thanh toán thành 03 đợt nhƣ sau:

Đợt 1: Vào ngày 30/8/2019, ông Trần Văn H thanh toán cho bà Nguyễn Kim H số tiền 100.000.000đồng (một trăm triệu đồng);

Đợt 2: Vào ngày 30/9/2019, ông Trần Văn H thanh toán cho bà Nguyễn Kim H số tiền 150.000.000đồng (một trăm năm mƣơi triệu đồng);

Đợt 3: Vào ngày 30/10/2019, ông Trần Văn H thanh toán cho bà Nguyễn Kim H số tiền 182.000.000đồng (một trăm tám mƣơi hai triệu đồng);

Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trƣờng hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ngƣời đƣợc thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho ngƣời đƣợc thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trƣờng hợp pháp luật có quy định khác.

2.2. Về án phí:

Bị đơn ông Trần Văn H tự nguyện chịu 10.640.000đồng (mƣời triệu sáu trăm bốn mƣơi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.

Nguyên đơn bà Nguyễn Kim H không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm, trả lại cho bà H số tiền 10.640.000đồng (mƣời triệu sáu trăm bốn mƣơi nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2016/0035559 ngày 28/6/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ