- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "hôn nhân gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh H V T và chị L T S.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THAN UYÊN TỈNH LAI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 31/2022/QĐST-HNGĐ | Than Uyên, ngày 23 tháng 02 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 36/2022/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 01 năm 2022 giữa:
Nguyên đơn: Anh H V T, sinh năm 1995;
Địa chỉ: Bản M, xã K O, huyện T U, tỉnh Lai Châu.
Bị đơn: Chị L T S, sinh năm 1998;
Địa chỉ: Bản M, xã K O, huyện T U, tỉnh Lai Châu.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 54, 55, 57 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBTVQH quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 15 tháng 02 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 02 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh H V T và chị L T S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh H V T và chị L T S thuận tình ly hôn.
- Việc nuôi con: Anh H V T và chị L T S không có con chung.
- Về chia tài sản: Tài sản chung, nợ chung, cho vay chung anh H V T và chị L T S không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh H V T và chị L T S m i người phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn ồng tiền án phí dân sự sơ th m. Anh T tự nguyện nộp thay chị S số tiền án phí mà chị S phải nộp, chị S nhất trí. Tổng cộng anh H V T phải nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngh n ồng tiền án phí dân sự sơ th m, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ th m đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm ngh n ồng . Trả lại cho anh H V T số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngh n ồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số AA/2021/0000526 ngày 24/01/2022 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Các đương sự; - UBND xã Khoen On; - TAND tỉnh Lai Châu; - VKSND huyện Than Uyên; - Chi cục THADS huyện Than Uyên; - Lưu hồ sơ vụ án. | Lƣờng Xuân Thu |