vanban.org

Quyết định 31/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ng Nguy n Hữu T

Sinh năm: 1986 Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a. Nguy n Thị H Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn giữa nguyên đơn ông Nguyễn Hữu T và bị đơn bà Nguyễn Thị H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ng Nguy n Hữu T
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN KHÁNH VĨNH
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2018/QĐST-HNGĐKhánh Vĩnh,ngày 12 tháng 7 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 28/2018/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 6 năm 2018, giữa: * Nguyên đơn: ng Nguy n Hữu T

- Sinh năm: 1986 Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a.

ị đơn: Nguy n Thị H

- Sinh năm: 1990 * Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a. Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 v Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của luật không tr i đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải th nh không có đương sự n o thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ng Nguy n Hữu T

- Sinh năm: 1986 Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a.

Nguy n Thị H

- Sinh năm: 1990 Địa chỉ: T 2 thị tr n K huy n tỉnh h nh H a. 2. Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Nguy n Thị H trực tiếp trông nom chăm sóc nuôi dưỡng gi o dục c c con chung Nguy n Hạ Nhật – sinh ngày 01/01/2014 và Nguy n Hữu Nhật M – sinh ngày 18/7/2015 đến tu i trưởng th nh. H không yêu cầu ông Tiến c p dưỡng nuôi con. ng Nguy n Hữu T được quyền thăm nom con; không ai được cản trở ông T thực hi n quyền này.

- Về tài sản chung: Nguy n Thị H và ông Nguy n Hữu T đều x c định không có t i sản chung.

- Về nợ chung: Nguy n Thị H và ông Nguy n Hữu T đều x c định không có nợ chung.

- Về án phí: ng Nguy n Hữu T phải nộp 75.000 ( ảy mươi lăm ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn v đồng nộp thay Nguy n Thị H 75.000 ( ảy mươi lăm ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn. Như vậy ông T phải nộp t ng cộng l 150.000 (Một trăm năm mươi ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng n phí đã nộp 300.000 (Ba trăm ng n) đồng tại biên lai thu tạm ứng án phí số: AA/2016/0004772 ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n h nh Vĩnh. Ho n lại cho ông T 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng số tiền tạm ứng n phí c n lại. Ông T đã nộp đủ tiền n phí dân sự sơ thẩm về ly hôn. 3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ