- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn giữa nguyên đơn ông Nguyễn Hữu T và bị đơn bà Nguyễn Thị H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ng Nguy n Hữu T
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KHÁNH VĨNH TỈNH KHÁNH HÒA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 31/2018/QĐST-HNGĐ | Khánh Vĩnh,ngày 12 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 28/2018/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 6 năm 2018, giữa: * Nguyên đơn: ng Nguy n Hữu T
- Sinh năm: 1986 Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a.
ị đơn: Nguy n Thị H
- Sinh năm: 1990 * Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a. Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 v Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2018.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của luật không tr i đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải th nh không có đương sự n o thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ng Nguy n Hữu T
- Sinh năm: 1986 Địa chỉ: T 2 thị tr n huy n tỉnh h nh H a.
Nguy n Thị H
- Sinh năm: 1990 Địa chỉ: T 2 thị tr n K huy n tỉnh h nh H a. 2. Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Nguy n Thị H trực tiếp trông nom chăm sóc nuôi dưỡng gi o dục c c con chung Nguy n Hạ Nhật – sinh ngày 01/01/2014 và Nguy n Hữu Nhật M – sinh ngày 18/7/2015 đến tu i trưởng th nh. H không yêu cầu ông Tiến c p dưỡng nuôi con. ng Nguy n Hữu T được quyền thăm nom con; không ai được cản trở ông T thực hi n quyền này.
- Về tài sản chung: Nguy n Thị H và ông Nguy n Hữu T đều x c định không có t i sản chung.
- Về nợ chung: Nguy n Thị H và ông Nguy n Hữu T đều x c định không có nợ chung.
- Về án phí: ng Nguy n Hữu T phải nộp 75.000 ( ảy mươi lăm ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn v đồng nộp thay Nguy n Thị H 75.000 ( ảy mươi lăm ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn. Như vậy ông T phải nộp t ng cộng l 150.000 (Một trăm năm mươi ng n) đồng tiền n phí Dân sự sơ thẩm về ly hôn nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng n phí đã nộp 300.000 (Ba trăm ng n) đồng tại biên lai thu tạm ứng án phí số: AA/2016/0004772 ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n h nh Vĩnh. Ho n lại cho ông T 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng số tiền tạm ứng n phí c n lại. Ông T đã nộp đủ tiền n phí dân sự sơ thẩm về ly hôn. 3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Khánh Hòa; - Chi cục THADS huy n h nh Vĩnh; - VKSND huy n h nh Vĩnh; - Đương sự; - UBND thị tr n h nh Vĩnh; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã k ) Ngu n Th Thu H n |