- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "anh N và chị Q thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh KIm N với ch Thạch Th Q.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| 30 /2024/QĐ T-HNGĐ | Châu Thành, ngày 05 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý s : 70/2024/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 10 năm 2024 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Kim N, sinh ngày 12/02/1995;
Đ a ch Ấp A, xã Đ, huyện C, t nh T.
- B đơn: Ch Thạch Th Q, sinh ngày 01/01/1999;
Đ a ch Ấp A, xã Đ, huyện C, t nh T.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 và Điều 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 11 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 11 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh KIm N với ch Thạch Th Q.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau
- Hôn nhân: Anh KIm N và ch Thạch Th Q thuận tình ly hôn với nhau.
- Con chung: Anh Kim N và ch Thạch Th Q th ng nhất thỏa thuận anh N giao con chung tên Kim Th Huỳnh N, sinh ngày 28/10/2020 và Kim Th N1, sinh ngày 22/01/2022 cho ch Thạch Th Q trực tiếp nuôi dưỡng.
Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được s ng chung với người trực tiếp nuôi. Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Cấp dưỡng nuôi con chung: ch Thạch Th Q không yêu cầu anh Kim N cấp dưỡng nuôi con chung nên Tòa án không xem xét giải quyết.
- Tài sản chung, nợ chung: anh KIm N và ch Thạch Th Q th ng nhất trình bày không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí: anh KIm N và ch Thạch Th Q th ng nhất thỏa thuận anh Kim N ch u 1 0.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào s tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng mà anh đã nộp theo lai thu s 0009472, ngày 11/10/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, t nh Trà Vinh. Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành hoàn trả s tiền còn dư là 1 0.000 đồng cho anh Kim N.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7, 7a,7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Châu Thành; - UBND xã, phường nơi đăng ký kết hôn; - Lưu hồ sơ vụ án. 2 | THẨM PHÁN Đoàn Thị Thu Trang |