- Tranh chấp gì? án dân sự — "Nguyễn Hữu Nghĩa tranh chấp hợp đồng mua bán với Nguyễn Văn Thể"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 30/2023/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 14 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 3 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 36/2023/TLST-DS ngày 16 tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Anh Nguy n Hữu N, sinh năm: 1983; đ a ch : số 81/2 ấp B, xã , huyện T, t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ch Đoàn Th H ng S, sinh năm: 1980; đ a ch : số 81/2 ấp B, xã , huyện T, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: ng Nguy n ăn Thể, sinh năm: 1969 và ch Dương Th Chi, sinh năm: 1970; c ng đ a ch : số 94/6 ấp , xã T, huyện P, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
ng Nguy n ăn T và bà Dương Th C có ngh a vụ liên đới trả cho anh Nguy n Hữu N số tiền c n nợ là 118.000.000 đ ng một trăm mười tám triệu đ ng , thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- ề án phí dân sự sơ thẩm:
+ Anh Nguy n Hữu N tự nguyện ch u là 1.475.000 đ ng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0001856 ngày 16/02/2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh h , t nh Bến Tre. Số tiền c n lại là 1.475.000 đ ng, Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh h , t nh Bến Tre hoàn trả cho anh Nguy n Hữu N.
+ ng Nguy n ăn T và bà Dương Th Ccó ngh a vụ liên đới ch u là 1.475.000 đ ng.
Tiếp tục duy trì Quyết đ nh áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời số 01/2023/QĐ-B KCTT ngày 20/02/2023 của T a án nhân dân huyện Thạnh h , t nh Bến Tre để đảm bảo thi hành án.
Ngân hàng N – Chi nhánh huyện T hủy bỏ phong tỏa tài sản đảm bảo có giá tr là 50.000.000 đ ng đối với tài khoản thanh toán số 7105205418780 của Nguy n Hữu N theo Quyết đ nh buộc thực hiện biện pháp bảo đảm số 134/2023/QĐ-B BĐ ngày 20/02/2023 của T a án nhân dân huyện Thạnh h , t nh Bến Tre.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh h ; - Chi cục TH DS huyện Thạnh h ; - T ND t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H Văn Tú |