- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Bùi Thị T1 ly hôn anh Lương Văn T2"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật tố tụng d n sự; Điều 213 Bộ luật tố tụng d n sự
| TÒA ÁN ND HU N THÁ TH TỈNH THÁ BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 30/2018/QĐST-HNGĐ | Thái Th y, ngày 22 tháng 02 năm 2018 |
QU ẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH L HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nh n gia đình thụ l số 42/2018/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 02 năm 2018, giữa: Nguyên đơn: Ch B i Th T1, sinh năm 1984; TQ: Thôn A, B, huy n C, t nh Thái Bình. B đơn: Anh Lƣơng Văn T2, sinh năm 1977. TQ: Thôn A, B, huy n C, t nh Thái Bình.
- Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nh n và gia đình;
- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng d n sự;
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 02 năm 2018.
X T TH
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi kiến về sự thoả thuận đó.
QU ẾT ĐỊNH
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch B i Th T1 và anh Lương Văn T2. 2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Ch T1 và anh T2 không có con chung nên không yêu c u T a án giải quyết.
- Về tài sản chung và n chung: Ch T1 và anh T2 không yêu c u T a án giải quyết.
- Về án phí: Ch T1 ch u 1 0.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Đối trừ v i số tiền 300.000 đồng ch T1 đ nộp theo biên lai số: 0001334 ngày 09/02/2018 tại Chi cục thi hành án d n sự huy n Thái Thụy, trả lại ch T1 số tiền 1 0.000 đồng. 3/ Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Vi n kiểm sát Thái Thụy; - Chi cục Thi hành án d n sự Thái Thụy; - UBND B, huy n C, t nh Thái Bình; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Lƣu Toàn Ngh a |