vanban.org

Quyết định 30/2017/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhậ n sự th ỏa thuận của các đ

Nguyên đơn: Bà Thái Thị D, sinh năm: 1977; Địa chỉ: ấp 8A, x ã Phong Thạnh Tây A, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "QDCNTT D-O"
  • Tòa quyết gì? Công nhậ n sự th ỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PH Ư ỚC LONG
TỈNH BẠC LI ÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2017/QĐST- DS

QUYẾ T ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA

THUẬN CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự

Căn cứ v ào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào biên bản h òa giải th ành ngày 11 tháng 7 năm 2017 về việc các đương s ự thỏa thuận đ ư ợc với nhau về việc giải quyết to

àn bộ vụ án dân thụ lý số: 77/2017/TLST-DS ngày 08 tháng 5 năm 2017.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của

các đương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản hòa giải thành về việc giải quyết to

àn bộ vụ án l à tự nguyệ n; nội dung thỏa thuận giữa các đương s ự kh ông vi phạm điều cấm của

luật và không trái đạo đức x ã hội.

Đã hết thời hạn

07 ngày, kể từ ng ày lập bi ên bản hòa giải thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH :

1. Công nhậ n sự th ỏa thuận của các đ

ương s ự:

Nguyên đơn: Bà Thái Thị D, sinh năm: 1977;

Địa chỉ: ấp 8A, x ã Phong Thạnh Tây A, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.

Bị đ ơn: Bà Lê Thị N(Lê Kiều O), sinh năm: 1978;

Ông Trương Thanh T, sinh năm: 1978;

Cùng địa chỉ: ấp Ph ư ớc Tân, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc

Liêu.

Ngư ời có quyền lợi v

à nghĩa vụ li ên quan: Ông Trương Văn

Tp, sinh năm: 1974;

Địa chỉ: ấp 8A, x ã Phong Thạnh Tây A, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.

2. Sự thỏa thu ận của các đ ương s ự cụ th ể như sau :

Ông Trương Thanh T và bà Lê Thị N(Lê Kiều O) có nghĩa vụ trả cho bà D và ông Tp số tiền nợ hụi c òn thiếu 34.000.000 đồng ( Ba mươi b ốn triệu đồng

). Buộc b à Lê Thị N(Lê Kiều O) và ông Trương Thanh T trả cho b à Thái Thị D và ông Trương Văn Tp số tiền nợ hụi c òn thiếu là 34.000.000 đồng.

Án phí dân sự s ơ th ẩm l à 850.000 đồng. B à D, ông Tp, ông T và bà Nthỏa thuận; b à D và ông Tp tự nguyện nộp 850.000 đồng án phí s

ơ th ẩm. Bà D đã dự nộp số tiền 850.000 đồng tại bi

ên lai thu tạm ứng, án phí t òa án số: 0009796 ng ày 08 tháng 5 năm 2017, chuyển thu án phí tại Chi cục Thi h ành án dân sự huyện Phư ớc Long.

Kể từ ng ày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các tr

ư ờng hợp c ơ quan thi hành án có quy ền chủ động ra quyết định

thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c ầu thi h ành án của ng ư ời đ ư ợc thi h ành án (đối với khoản tiền phải trả cho ng ư ời đ ư ợc thi h ành án) cho đến khi thi h ành án xong tất cả các khoản tiền, h àng tháng bên phải thi h ành án còn phải chịu khoản tiền l

ãi củ a số tiền c òn phải thi h ành theo mức l ãi suất quy định tại khoản 2 Điều

468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h ành án dân sự thì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận , quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luậ t thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 luật thi h

ành án dân sự.

Cỡ chữ