| T ÁN NH N D N THỊ XÃ A - T NH G A LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| : -DS “Về yêu cầu tuyên bố một người là đã chết” |
QU T ĐỊNH
SƠ THẨM G Ả QU T V C D N SỰ
Về việc yêu cầu tuyết bố một người là đã chết
TÒA ÁN NHÂN DÂN HỊ XÃ - ỈNH GI L I
Với thành phần giải quyết việc dân sự gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: B Bùi ị Bíc
ảo.
- Thư ký phiên họp: B L
ị Dun – ư ký Tòa án nhân dân t ị xã , tỉn Gia Lai.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã A tham gia phiên họp: B N u ễn
ị C un – iểm s t vi n.
N
8 t n 9 n m
tại trụ sở o n n ân dân t ị xã tỉn Gia Lai mở p i n ọp sơ t ẩm côn k ai iải qu ết việc dân sự t ụ lý s 11/2023/TLST-VD n
về việc “Yêu cầu tuyết bố một người là đã chết” t eo u ết địn mở p i n ọp sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự s 86
-VD n
5 8
ồm n ữn n ười t am ia t tụn sau đâ :
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Bà rần ị L sin n m 9 5; địa c ỉ: ổ C p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai;
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Ông N u ễn B C; nơi cư trú cu i cùn trước k i biệt tíc : Thôn T, xã
u ện na l ổ C p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai (n ười bị tu n b l đã c ết).
2. Bà N u ễn ị u sin n m 957; địa c ỉ: P ườn V t n p H tỉn
ừa i n Huế.
3. Bà N u ễn ị N ọc
sin n m 964; địa c ỉ: ổ C p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai.
4. Bà N u ễn ị N ọc
sin n m 97 ; địa c ỉ: ổ B p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai.
5. Bà N u ễn ị N ọc N sin n m 97 ; địa c ỉ: ổ C p ườn N t ị xã
tỉn Gia Lai.
6.Ông N u ễn B C sin n m 97 ; địa c ỉ: ổ C p ườn N t ị xã
tỉn Gia Lai.
- Người đại diện theo ủy quyền của bà Trần Thị L, bà Nguyễn Thị Thu T, bà Nguyễn Thị Ngọc T1, bà Nguyễn Thị Ngọc T2, bà Nguyễn Thị Ngọc N, ông Nguyễn Bá C1: Ông ỗ Côn H sin n m 959; địa c ỉ: ổ B p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai; có mặt.
N DUNG V C D N SỰ:
1. Ông ỗ Côn H l n ười đại diện t eo ủ qu ền của n ười u cầu n ười có qu ền lợi n ĩa vụ li n quan iải qu ết việc dân sự trìn b : Ông N u ễn B C và bà rần ị L có n ở v sin s n tại t ôn xã
u ện (na l ổ C p ườn N t ị xã ) tỉn Gia Lai từ n m 960. Ông C và bà L có 5 n ười con ồm có N u ễn ị u , N u ễn ị N ọc , N u ễn ị N ọc , N u ễn ị N ọc N và N u ễn B C . eo đơn u cầu b L xác địn ôn C bỏ n đi n m 99 n ưn na ia đìn x c địn lại l k oản từ n m 8 k ôn n ớ rõ n t n cụ t ể ôn C đã bỏ n đi ôn C k ôn để lại địa c ỉ từ đó cũn k ôn li n lạc về ia đìn ia đìn đã đi tìm n iều nơi n ưn k ôn có kết quả. ôn ai biết được tin tức ì về ôn C còn s n a đã c ết. ừ đó k ôn có lần n o ôn C trở về ia đìn v địa p ươn . i đi ôn C có để lại t i sản l qu ền sử dụn đất v n ở tại ổ C p ườn N t ị xã . Nay bà rần ị L u cầu tu n b ôn N u ễn B C đã c ết để t ực iện c c iao dịc li n quan đến t i sản l qu ền sử dụn đất của ôn C, bà L.
. ại diện Viện kiểm s t n ân dân t ị xã t am ia p i n ọp p t biểu ý kiến: u trìn iải qu ết việc dân sự kể từ k i t ụ lý c o đến t ời điểm mở p i n ọp ẩm p n ư ký đều t ực iện đún c c qu địn của p p luật c c đươn sự c ấp n t t c c qu địn của p p luật k i t am ia t tụn iải qu ết việc dân sự. C n cứ c c t i liệu c ứn cứ có tại ồ sơ v lời trìn b của c c đươn sự tại p i n ọp đề n ị òa n c ấp n ận to n bộ u cầu của b rần ị L tu n b ôn N u ễn B C đã c ết.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
au k i n i n cứu c c t i liệu c ứn cứ có tron ồ sơ việc dân sự được t ẩm tra tại p i n ọp; ý kiến của c c đươn sự v đại diện Viện kiểm s t tại p i n ọp òa n n ân dân t ị xã n ận địn :
[ ] Về t ẩm qu ền iải qu ết việc dân sự: B rần ị L u cầu tu n b ông N u ễn B C; nơi cư trú cu i cùn trước k i biệt tíc l ổ p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai đã c ết. eo qu địn tại k oản 4 iều 7 điểm a k oản iều 5 v điểm b k oản
iều 9 của Bộ luật tụn dân sự t ì đâ l việc dân sự “Yêu cầu tuyết bố một người là đã chết” t uộc t ẩm qu ền iải qu ết của òa n n ân dân t ị xã tỉn Gia Lai.
[ ] Xét u cầu của n ười u cầu: Ôn N u ễn B C đã bỏ đi biệt tíc k ỏi nơi cứ trú cu i cùn l t ôn xã
u ện na l ổ C p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai từ n m
8. au k i t ụ lý vụ việc òa n đã ra qu ết địn t ôn b o tìm kiếm ôn N u ễn B C t eo qu địn tại k oản k oản
iều 9 của Bộ luật tụn dân sự; qu t ời ạn t ôn b o của òa n n ưn vẫn k ôn có tin tức x c t ực là ông C còn s n a đã c ết. Ôn N u ễn B C đã biệt tíc 5 n m liền trở l n v k ôn có tin tức x c t ực l còn s n vì vậ u cầu của b rần ị L về việc tu n b ôn N u ễn B C đã c ết l có c n cứ c ấp n ận t eo qu địn tại điểm d k oản iều 7 của Bộ luật Dân sự.
[ ] Về t ời điểm c ết của ôn N u ễn B C: Ông N u ễn B C bỏ đi từ n m 8 k ôn rõ n t n cụ t ể n n t eo qu địn tại k oản iều 68 của Bộ luật Dân sự n ôn C bỏ đi biệt tíc được x c địn l n
t n n m
8. Do vậ n x c địn ôn N u ễn B C l đã c ết l n
t n
n m
.
Về ậu quả p p lý của việc ôn N u ễn B C bị tu n b l đã c ết:
i qu ết địn của òa n tu n b ôn N u ễn B C đã c ết có iệu lực p p luật t ì quan ệ ôn n ân ia đìn c c quan ệ n ân t ân k c v quan ệ về t i sản của ôn C được iải qu ết n ư đ i với n ười đã c ết; t i sản của ông N u ễn B C được iải qu ết t eo qu địn của p p luật về t ừa kế.
Về lệ p í sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự: eo qu địn tại điểm đ k oản iều
của N ị qu ết s 6 6 UB V H 4 n
6 của Uỷ ban ườn vụ u c ội óa 4 qu địn về mức t u miễn iảm t u nộp quản lý v sử dụn n p í v lệ p í o n, bà rần ị L được miễn nộp tiền lệ p í sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự.
Vì các lẽ trên,
QU T ĐỊNH:
C n cứ k oản 4 iều 7; điểm a k oản iều 5 điểm b k oản iều 9 iều 9 iều 9 v iều 9 của Bộ luật tụn dân sự;
C n cứ iều 7 iều 7 của Bộ luật Dân sự;
C n cứ điểm đ k oản
iều của N ị qu ết s
6 6 UB V H 4 n
6 của Uỷ ban ườn vụ u c ội óa 4 qu địn về mức t u miễn iảm t u nộp quản lý v sử dụn n p í v lệ p í o n
. C ấp n ận to n bộ u cầu của b rần ị L tu n b ôn N u ễn B C; nơi cư trú cu i cùn trước k i biệt tíc : ôn xã
u ện na l ổ C p ườn N t ị xã tỉn Gia Lai l n ười đã c ết.
ời điểm c ết của ôn N u ễn B C là n
t n
n m
.
. Về ậu quả p p lý của việc ôn N u ễn B C bị tu n b l n ười đã c ết: i qu ết địn của òa n tu n b ôn N u ễn B C l n ười đã c ết có iệu lực p p luật t ì quan ệ ôn n ân ia đìn c c quan ệ n ân t ân k c v quan ệ về t i sản của ôn C được iải qu ết n ư đ i với n ười đã c ết; t i sản của ông N u ễn B C được iải qu ết t eo qu địn của p p luật về t ừa kế.
. Về lệ p í iải qu ết việc dân sự: Miễn nộp lệ p í iải qu ết việc dân sự cho bà rần ị L. Ho n trả c o b rần ị L tiền tạm ứn lệ p í đã nộp l
. đ t eo bi n lai t u tiền tạm ứn lệ p í s
658 n
của C i cục i n n dân sự t ị xã .
4. u ền k n c o k n n ị: N ười u cầu n ười có qu ền lợi n ĩa vụ li n quan đến iải qu ết việc dân sự b T, bà T1, bà T2, bà N, ông C1 có qu ền k n c o qu ết địn sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự tron t ời ạn (mười) n
kể từ n
o n ra qu ết địn . Ôn N u ễn B C có qu ền k n c o qu ết địn sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự tron t ời ạn (mười) n
kể từ n n ận qu ết địn oặc qu ết địn được ni m ết.
Viện kiểm s t n ân dân t ị xã có qu ền k n n ị qu ết địn sơ t ẩm iải qu ết việc dân sự tron t ời ạn n
Viện kiểm s t n ân dân tỉn Gia Lai có qu ền k n n ị tron t ời ạn 5 n
kể từ n
òa n ra qu ết địn
| Nơi nhận: - VKSND t ị xã ; - C c đươn sự; - UBND p ườn N ô Mâ (để i v o sổ ộ tịc ); - Lưu ồ sơ; | THẨM PHÁN Bùi Thị Bích Thảo |