vanban.org

Quyết định 293/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Trần Thu T và chị Lê Chí N. 2.

Về hôn nhân: Ghi nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Trần Thu T và anh Lê Chí N. Về con chung: Chị Nguyễn Trần Thu T và anh Lê Chí N xác định quá trình sống chung anh chị có 01 người con chung là cháu Lê Chí K, sinh ngày 12/10/2016, hiện tại cháu K đang sống chung với anh N. Ngoài ra không còn… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Trần Thu T và chị Lê Chí N. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 293/2020/QĐST-HNGĐBạc Liêu, ngày 23 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 409/2020/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 11 năm 2020, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Trần Thu T, sinh năm 1998. Địa chỉ: Ấp 12, xã V, huyện H, tỉnh Bạc Liêu.

- Bị đơn: Anh Lê Chí N, sinh năm 1995. Địa chỉ: Ấp G, xã H, thành phố B, tỉnh Bạc Liêu. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55; Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 15 tháng 12 năm 2020 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 15 tháng 12 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Trần Thu T và chị Lê Chí N. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Ghi nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Trần Thu T và anh Lê Chí N.

- Về con chung: Chị Nguyễn Trần Thu T và anh Lê Chí N xác định quá trình sống chung anh chị có 01 người con chung là cháu Lê Chí K, sinh ngày 12/10/2016, hiện tại cháu K đang sống chung với anh N. Ngoài ra không còn con chung nào khác. Giao con chung tên Lê Chí K, sinh ngày 12/10/2016 cho anh Lê Chí N trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; Chị Nguyễn Trần Thu T có quyền, nghĩa vụ thăm con chung không ai được quyền ngăn cản. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh N và chị T không yêu cầu nên không xem xét.

- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu nên không xem xét.

- Về nợ: Không có, không yêu cầu nên không xem xét.

- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Chị Nguyễn Trần Thu T tự nguyện chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng. Chị Nguyễn Trần Thu T đã nộp tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng theo biên lai thu tiền số 0007270 ngày 12/11/2020 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bạc Liêu được chuyển thu án phí 150.000 đồng, chị T được hoàn lại 150.000đồng tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bạc Liêu. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ