- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "ngân hàng BV khởi kiện bà T2 và ông T3"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHƢƠNG MỸ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Sè: 29/2023/Q§ST-DS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 130/2022/TLST- DS ng 1 1 2 22 về Tranh ch p hợp đ ng t n dụng .
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP BV (BV Bank); trụ sở ch nh: Số 16, PCT, phường PCT, quận HK, tp H Nội; Người đại diện theo pháp luật: Ông Lưu QT – Chủ tịch HĐQT; Người đại diện theo ủ qu ền: Ông Ngu ễn Văn T1.
- Bị đơn: Bà Ngu ễn Thị T2, sinh năm 1984; Ông Vũ Xuân T3, sinh năm 1984; địa chỉ: Số 17, ngõ T4, Đội 3, thôn 1, xã QB, hu ện CM, Thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo ủ qu ền của b Ngu ễn Thị T2: Ông Vũ Xuân T3, sinh năm 1984.
- Ngƣời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
Chị Vũ Nhật L, sinh năm 2006; Anh Vũ Anh H, sinh năm 2015; Cháu Vũ Đức D, sinh năm 2022;
Người đại diện theo ủ qu ền của chị Vũ Nhật L: Ông Vũ Xuân T3, sinh năm 1984.
Người đại diện hợp pháp cho chị L, anh H, cháu D: Bà Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3 (bố mẹ đẻ); địa chỉ: Số 17, ngõ T4, Đội 3, thôn 1, xã QB, hu ện CM, Thành phố Hà Nội.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1. Về số tiền còn nợ và trách nhiệm trả nợ theo Hợp đồng tín dụng:
Bà Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3 có nghĩa vụ trả Ngân hàng TMCP BV (BV Bank) số tiền còn nợ theo Hợp đ ng t n dụng số 939 2 17 HĐTD BVB 28 ng 23 11 2 17, t nh đến ng
15/3/2023 là 859.348.363 đ ng (trong đó Nợ gốc: 495.84 . đ ng; Nợ lãi trong hạn: 201.264.1 9 đ ng; Nợ lãi quá hạn: 1 5.149.4 6 đ ng; lãi chậm trả lãi, ph : 57. 94.848 đ ng).
Bà Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3 phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi kể từ ng 16/3/2023 đối với tiền nợ gốc cho đến khi thanh toán xong, theo mức lãi su t thỏa thuận trong Hợp đ ng t n dụng số 939 2 17 HĐTD BVB 28 ng 23/11/2017.
2.2. Về xử lý tài sản thế chấp:
Trong trường hợp b Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3 không trả nợ hoặc thực hiện không đầ đủ việc trả nợ thì Ngân hàng TMCP BV (BV Bank) có quyền êu cầu Chi cục thi h nh án dân sự kê biên, phát mại t i sản đã thế ch p để thu h i nợ l : Qu ền sử dụng đ t v t i sản trên thửa đ t số 182, tờ bản đ số 1, địa chỉ Đội 3, thôn 1, xã QB, hu ện CM, Th nh phố H Nội theo Gi chứng nhận qu ền sử dụng đ t, qu ền sở hữu nh ở v t i sản khác gắn liền với đ t số BL 2 8322, số v o số c p GCN: 518 do UBND hu ện CM c p ng 17 9 2 12 c p cho hộ b Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3.
Trường hợp sau khi xử lý T i sản thế ch p nêu trên không đủ thực hiện nghĩa vụ trả nợ, Ngân h ng có qu ền êu cầu Cơ quan thi h nh án có thẩm qu ền tiến h nh xác minh điều kiện thi h nh án của Khách h ng để thu h i to n bộ khoản nợ.
2.3. Án phí: Bà Ngu ễn Thị T2, ông Vũ Xuân T3 nộp án ph dân sự sơ thẩm l 18.89 .225 đ ng.
Ho n trả Ngân hàng TMCP BV (BV Bank) số tiền tạm ứng án ph đã nộp là 7. . đ ng, theo Biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số AA/2020/0076490 ngày 04/01/2023 của Chi cục Thi h nh án dân sự hu ện Chương Mỹ.
3. Qu ết định n có hiệu lực pháp luật nga sau khi được ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu ết định n được thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi h nh án dân sự thì người được thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có qu ền thỏa thuận thi h nh án, qu ền êu cầu thi h nh án, tự ngu ện thi h nh án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6, 7 v 9 Luật Thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo qu định tại Điều 3 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - VKSND huyện; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) Vƣơng Đăng Khoa |