- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Lâm Thị L - Nguyễn Thị Mi T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN N TỈNH B | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 29/2021/QĐST- DS | N, ngày 21 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 13 tháng 7 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 09/2021/TLST-DS ngày 13 tháng 01 năm 2021 về việc Tranh chấp hợp đồng góp hụi”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Lâm Thị L - Sinh năm 1963, đ a ch nơi cư trú: p An Thiện, xã Thành Thới B, huyện N, t nh T.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ch Huỳnh Thị Kim C – Sinh năm 1996, đ a ch nơi cư trú: p B, xã C, huyện N, t nh B(văn bản ủy quyền ngày 14/01/2021).
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Mi T- Sinh năm 1974, đ a ch nơi cư trú: p An Lộc Th , xã An Thạnh, huyện N, t nh T.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Văn U - Sinh năm 1973, đ a ch nơi cư trú: p A, xã T, huyện N, t nh T.
Người đại diện theo ủy quyền của bị đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Văn P – Sinh năm 1976, đ a ch nơi cư trú: Khu phố Y, th trấn M, huyện N, t nh B(văn bản ủy quyền ngày 03/3/2021).
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Bà Nguyễn Th Mi Tvà ông Nguyễn Văn U có ngh a vụ liên đới trả cho bà Lâm Th L số tiền nợ hụi là 150.000.000đồng (Một trăm năm mươi triệu đồng , bà Lâm Th L không yêu c u t nh tiền lãi. Thời hạn trả khi quyết đ nh công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật.
- Kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
- Về án ph dân sự sơ thẩm:
+ Bà Nguyễn Th Mi Tvà ông Nguyễn Văn U tự nguyện liên đới ch u 3.750.000 đồng (ba triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng tiền án ph dân sự sơ thẩm .
Hoàn trả số tiền tạm ứng án ph là 6.750.000 đồng (Sáu triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph tòa án số 0005840 ngày 12/01/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, t nh Bến Tre cho bà Lâm Th L.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND t nh T(1b); - Lưu HS, VP (3b). TC:8b. | THẨM PHÁN (Đã ký Trần Thị Thu Trang |