vanban.org

Quyết định 29/2020/QĐST-DS — Tranh chấp về chia tài sản chung

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: 1. Đinh Thị M sinh năm 1950. La Thanh H sinh năm 1971. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về chia tài sản chung — án dân sự — "Quyết định công nhận số 29/2021/QĐST-DS ngày 01 tháng 02 năm 2021."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUY N CHÂU THÀNH
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2020/QĐST-DSChâu hành, ngày 01 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 22 tháng 01 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 356/2019/TLST-DS ngày 16 tháng 12 năm 2019 về việc “Tranh ch p chia tài sản chung”.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: 1. Đinh Thị M sinh năm 1950.

2. La Thanh H sinh năm 1971.

Cùng địa chỉ: tổ 7 khóm P thị tr n C huyện C tỉnh Đồng Tháp.

- Bị đơn: La Trung H sinh năm 1973.

Địa chỉ: tổ 7 khóm P thị tr n C huyện C tỉnh Đồng Tháp.

- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:

1. La Thị Bích H sinh năm 1992.

2. La Thị Thảo Q sinh năm 1992.

3. La Thị Ngọc M, sinh năm 2008.

4. La Thị Như H sinh năm 2003

Cùng địa chỉ: tổ 7 khóm P thị tr n C huyện C tỉnh Đồng Tháp.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Bà Đinh Thị M Chị La Thị Thảo Q Chị La Thị Bích H không yêu cầu chia thửa số 28 tờ bản đồ số 10 diện tích là 1.342 3m2. Bà Mai đồng ý cho anh Hiếu và anh Hải toàn quyền quyết định thửa đ t số 28 tờ bản đồ số 10 diện tích là 1.342 3m2 (đo đạc thực tế 1.342m2).

Bà Đinh Thị M đồng ý để cho anh La Thanh H sử dụng diện tích 382 5m2 các mốc M1, M2, M3, M4, M5, M6, M19, M20, M9, M10, M1 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

Bà Đinh Thị M đồng ý cho anh La Trung H sử dụng diện tích 947m2 các mốc M10, M9, M20, M19, M7, M18, M17, M16, M15, M14, M13, M12, M11, M10 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

2.2. Anh La Thanh H yêu cầu được chia diện tích 382 5m2 theo các mốc M1 M2 M3, M4, M5, M6, M19, M20, M9, M10, M1 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

Anh La Thanh H đồng ý cho anh La Trung H sử dụng diện tích 947m2 theo các mốc M10 M9 M20 M19 M7 M18 M17 M16 M15 M14 M13 M12 M11 M10 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

2.3. Anh La Trung H yêu cầu được chia diện tích 947m2 các mốc M10 M9 M20 M19, M7, M18, M17, M16, M15, M14, M13, M12, M11, M10 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

Anh La Trung H đồng ý cho anh La Thanh H sử dụng diện tích 382 5m2 các mốc M1, M2, M3, M4, M5, M6, M19, M20, M9, M10, M1 theo sơ đồ đo đạc của Chi nhánh văn phòng đăng ký đ t đai huyện Châu Thành.

2.4. Anh La Thanh H, anh La Trung H được đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đăng ký quyền sử dụng đ t theo quy định của pháp luật.

(Kèm theo quyết định là sơ đồ trích đo hiện trạng đất tranh chấp ngày 08/01/2021).

3. Về án phí: Anh La Thanh H đồng ý chịu 781.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm, số tiền tạm ứng án phí anh Hải đã nộp 5.760.000 đồng được trừ vào án phí anh Hải phải chịu. Anh Hải được nhận lại số tiền 4.979.000 đồng theo biên lai thu số 0007219 ngày 09/12/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành.

Anh La Trung H đồng ý chịu 4.144.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.

4. Về chi xem xét thẩm định tại chổ và chi phí định giá tài sản: là 4.814.000 đồng anh La Thanh H đồng ý chịu 2.814.000 đồng anh Hiếu đồng ý chịu 2.000.000 đồng. Anh Hải đã nộp 4.814.000 đồng nên anh Hiếu phải trả cho anh Hải 2.000.000 đồng.

(Kèm theo quyết định là sơ đồ trích đo hiện trạng đất tranh chấp ngày 08/01/2021).

5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

6. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ