- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Lê thị T tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết v án dân s th lý số: 23/2018/TLST- DS ngày 30 tháng 7 năm 2018 về việc “Tranh ch p hợp đ ng chuyển nhượng quyền s d ng đ t”, giữa: Nguyên đ n: Bà ê Th T, sinh năm 1968.
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 29/2018/QĐST- DS | Ninh, ngày 22 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
T A ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
i H i đ ng t s th m g m có: Th m phán - h t a phiên t a: Ông Hoàng Tu n nh. ác H i th m nhân dân: Bà Tr n Th Kim Quân
Bà Đ ng Th Mai.
ăn cứ vào các Điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 c a B luật tố t ng dân s ; X t th y: Người khởi kiện rút toàn b yêu c u khởi kiện (Theo quy đ nh tại điểm c khoản 1 Điều 217 B luật tố t ng dân s ).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết v án dân s th lý số: 23/2018/TLST- DS ngày 30 tháng 7 năm 2018 về việc “Tranh ch p hợp đ ng chuyển nhượng quyền s d ng đ t”, giữa: Nguyên đ n: Bà ê Th T, sinh năm 1968. Đ a chỉ: Thôn Gia P, ã B, huyện G, tỉnh BN. B đ n: Ông ưu ăn Th, sinh năm 1954.
Bà ê Th Đ, sinh năm 1955. Đ a chỉ: Thôn Gia P, ã B, huyện G, tỉnh BN. Người có quyền lợi, nghĩa v liên quan:
- nh ưu ăn H, sinh năm 1990. Đ a chỉ: Thôn Gia P, xã B, huyện G, tỉnh BN. Hiện trú tại: ãnh thổ Đài oan.
- nh ưu ăn H1, sinh năm 2002. Đ a chỉ: Thôn Gia P, xã B, huyện G, tỉnh BN. 2. Hậu quả c a việc đình chỉ giải quyết v án:
- Nguyên đ n có quyền được khởi kiện lại v án khi th c hiện đ y đ các quy đ nh c a pháp luật.
- ề án ph : Hoàn trả bà ê Th T số tiền tạm ứng án ph đã n p là 2.300.000đ (Hai triệu ba trăm nghìn đ ng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án ph số /2015/0001159 ngày 23 tháng 11 năm 2017 c a hi c c Thi hành án dân s huyện G, tỉnh BN.
- ề chi ph em t th m đ nh và đ nh giá tài sản: Bà ê Th T phải ch u 3.000.000đ (Ba triệu đ ng) tiền chi ph em t th m đ nh và đ nh giá tài sản. Xác nhận bà ê Th T đã n p đ số tiền chi ph em t th m đ nh và đ nh giá tài sản. 3. Nguyên đ n, B đ n, Người có quyền lợi, nghĩa v liên quan có quyền kháng cáo, iện kiểm sát cùng c p có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết đ nh ho c kể từ ngày quyết đ nh được niêm yết theo quy đ nh c a B luật tố t ng dân s .
| Nơi nhận: - Đư ng s ; - VKS nhân dân tỉnh Bắc Ninh; - ưu h s v án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết v án dân s ; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân c p huyện c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố tr c thu c trung ư ng nào (v d : Toà án nhân dân huyện Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố tr c thu c trung ư ng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v d : Toà án nhân dân thành phố Hà N i). (2) Ô thứ nh t ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (v d : số 02/2017/QĐST- KDTM). đ nh tại Điều 217 ho c các điều luật khác c a B luật tố t ng dân s (v d : t th y nguyên đ n là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa v c a h không được thừa kế quy đ nh tại điểm a khoản 1 Điều 217 c a B luật tố t ng dân s ). (4) Ghi số, ngày tháng năm th lý v án (v d : số 50/2017/T ST-KDTM). (5) Ghi quan hệ tranh ch p mà T a án giải quyết: n ác đ nh tranh ch p mà T a án th lý giải quyết được quy đ nh tại Điều, khoản nào c a B luật tố t ng dân s , để ghi vào ph n tr ch yếu c a bản án (v d : Tranh ch p mà T a án th lý giải quyết là tranh ch p về quốc t ch iệt Nam giữa cá nhân v i cá nhân được quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 c a B luật tố t ng dân s thì ghi: “tranh ch p về quốc t ch iệt Nam giữa cá nhân v i cá nhân”). (6), (7) và (8) Nếu nguyên đ n, b đ n, người có quyền lợi, nghĩa v liên quan là cá nhân, thì ghi h tên và đ a chỉ c a cá nhân đó; nếu là c quan, tổ chức, thì ghi tên, đ a chỉ tr sở c a c quan, tổ chức đó (ghi theo đ n khởi kiện). (9) Tuỳ vào từng trường hợp đình chỉ v án c thể mà ghi hậu quả c a việc đình chỉ giải quyết v án quy đ nh tại Điều 218 c a B luật tố t ng dân s , (kể cả về tiền tạm ứng án ph ). (10) Tùy từng trường hợp c thể mà ghi tên c quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện (nếu có). | TM HỘI Đ NG X T X THẨM PHÁN – CHỦ T A PHI N T A Ho n T n Anh Đ (3) Ghi c thể lý do c a việc đình chỉ giải quyết v án dân s thu c trường hợp nào quy |