- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "QDCNTT K-N"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th ỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PH Ư ỚC LONG TỈNH BẠC LI ÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 29/2017/QĐST- DS |
QUYẾ T ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA
THUẬN CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
Căn cứ v ào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào biên bản h òa giải th ành ngày 11 tháng 7 năm 2017 về việc các đương s ự thỏa thuận đ ư ợc với nhau về việc giải quyết to
àn bộ vụ án dân thụ lý số: 79/2017/TLST-DS ngày 08 tháng 5 năm 2017.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của
các đương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản hòa giải thành về việc giải quyết to
àn bộ vụ án l à tự nguyệ n; nội dung thỏa thuận giữa các đ ương s ự kh ông vi phạm điều cấm của
luật và không trái đạo đức x ã hội.
Đã hết thời hạn
07 ngày, kể từ ng ày lập bi ên bản hòa giải thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận sự th ỏa thuận của các đ
ương s ự:
Nguyên đơn: Ông Trần Văn K, sinh năm: 1974;
Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Tân, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.
Bị đ ơn: Bà Lê Thị N (Lê Kiều O), sinh năm: 1978;
Ông Trương Thanh T, sinh năm: 1978;
Cùng địa chỉ: ấp Ph ư ớc Tân, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc
Liêu.
Ngư ời có quyền lợi v
à nghĩa vụ li ên quan: Bà Lê Thị A, sinh năm: 1976;
Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Tân, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.
2. Sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ th ể như sau :
Ông Trương Thanh T và bà Lê Thị N (Lê Thị Kiều O) có nghĩa vụ trả cho ông Trần Văn K và bà Lê Thị A số tiền nợ hụi c òn thiếu 35.500.000 đồng ( Ba mươi lăm tri ệu năm trăm ngh ìn đồng ). Buộc b à Lê Thị N (Lê Kiều O) và ông Trương Thanh T trả cho ông Trần Văn K và bà Lê Thị A số tiền nợ hụi c òn thiếu là 35.500.000 đồng.
Án phí dân sự s ơ th ẩm l à 887.500 đồng. Ông K, bà A; ông T, bà N thỏa thuận mỗi b ên nộp 443.750 đồng án phí dân sự s
ơ th ẩm. Ông K đã dự nộp số tiền 1.387.500 đồng tại bi ên lai thu tạm ứng, án phí t òa án số: 0009797 ng ày 08/5/2017, chuyển th u án phí 443.750 đồng, ông K đư ợc ho àn nhận lại số tiền 943.750 đồng ; Buộc b à Lê Thị N (Lê Kiều O) và ông Trương Thanh
T nộp 443.750 đồng án phí sơ th ẩm tại Chi cục Thi h ành án dân sự huyện Ph ư ớc Long.
Kể từ ng ày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đ
ối với các tr ư ờng hợp c ơ quan thi hành án có quy ền chủ động ra quyết định thi h
ành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c ầu thi h ành án của ng ư ời đ ư ợc thi h ành án (đối với khoản tiền phải trả cho ng ư ời đ ư ợc thi h ành án) cho đến khi thi h ành án xong tất cả các khoản tiền, h àng tháng bên phải thi h ành án còn phải chịu khoản tiền l
ãi của số tiền c òn phải thi h ành theo mức l ãi suất quy định tại khoản
2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị khá ng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h ành án dân sự thì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận , quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi h ành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 luật thi h
ành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương s ự ; - VKSND huyện Ph ư ớc Long ; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN Quách Thanh Tồn |