vanban.org

Quyết định 287/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau: Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn K và Bà Trương Th ị M thuận t ình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 57 Luật Hôn nhân v à Gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 287/2019/QĐST-HNGĐ
Tân Phú, ngày 06 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ, TH ÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật

Tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào Điều 55 v à Điều 57 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTV QH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số

219/2019/HNST ngày 25 tháng 3 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:

Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:

- Bà Trương Th ị M , sinh năm 1983

Địa chỉ: 8/10 C, phư ờng 15, quận B, TPC1

Tạm trú: 3/4D ấp 1, x ã X, huyện H, TPC1

- Ông Trần Văn K , sinh năm 1981

Địa chỉ: 47/110 N, phư ờng T, quận P, TPC1

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân : Bà Trương Th ị M và Ông Trần Văn K cùng trình bày: Ông bà tự nguyện đến

với nhau, có tổ chức lễ c

ư ới v à đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân phư ờng T, qu ận P, TPC1 và đư ợc c ấp giấy chứng nhận kết hôn số 62 ng

ày 19/04/2014. Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống. Hai vợ chồng không cùng nhau chia sẽ những khó khăn tron g cuộc sống v ì vậy t ình cảm ng ày ngày càng phai nhạt n ên hai vợ chồn g đã sống ly thân nhau khoảng 6 tháng nay. Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d

ài, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc nên ông bà yêu cầu ly hôn để ổn định

cuộc sống .

[2] Về quan hệ con chung: không có

[3] Về t ài sản chung: không có.

Về nợ chung: Hai b ên xác nhận không có .

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh ư sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn K và Bà Trương Th ị M thuận t ình ly hôn.

Quan hệ hôn nhân giữa Ông Trần Văn Kiệt và Bà Trương Th ị Minh theo Giấy Chứng nhận kết

hôn số 62 ngày 19/04/2014 của UBND phư ờng Tây Thạnh, quận P, TPC1 cấp cho ông K và bà Mchấm dứt kể từ ng

ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật .

Về quan hệ con chung: Không có

Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .

2. Về lệ p hí giải quyết việc dân sự l

à 300.000 đồng do ông K và bà M tự nguyện chịu, đ ư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng

ông K và bà M đã nộp theo bi ên lai thu số 0012656 ngày 25/3/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Ông K và bà M đã nộp đủ lệ phí giải q

uyết việc dân sự .

Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .

Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luật Thi h

ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h

ành án dân sự.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật

ngay sau khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ