vanban.org

Quyết định 285/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:

quan hệ h n nhân: Chị Nguy n Thị Lan H và anh Tr n nh T xác định tình cả hông còn n n thuận tình ly hôn con chung: nh chị có ột con chung là cháu Tr n nh Th ng sinh ngày 8/ 2/2 8 hi ly hôn chị H trực tiếp nuôi con chung, anh T cấp d ng nuôi con i tháng 3 Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 285/2018/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 15 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NH N D N QUẬN BẮC TỪ LIÊM

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật h và L h nă 2 15

Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2 16/UBTVQH14 ngày 3 /12/2 16 quy định về ức thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph l ph Tòa án ;

Sau hi nghi n cứu hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 386/2018/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 9 nă 2 18 về vi c y u c u công nhận thuận tình ly hôn, gồ nh ng ng i tha gia tố tụng sau đây :

Ng i y u c u giải quyết vi c dân sự:

Anh Trần Mạnh T- sinh năm 1963.

Chị Nguyễn Thị Lan H- sinh năm 1973.

C ng nơi Đ N TT và c tr t i:, TDP H, ph ng X1, quận B c T Li , Thành phố Hà Nội

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Căn cứ giấy chứng nhận ết hôn số 100 ngày 25/5/2007 của UBND ph ng Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 5 tháng 1 nă 2 18:

quan hệ h n nhân: Chị Nguy n Thị Lan H v i anh Tr n nh T ết hôn tr n cơ sở có tì hi u và tự nguy n đăng ý ết hôn t i UBND ph ng n hụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội nă 2 7. Sau khi ết hôn v chồng chung sống v i nhau đ c ột th i gian thì phát sinh âu thu n nguy n nhân do bất đồng quan đi sống, anh chị đã cố g ng điều chỉnh song hông đ c, v chồng anh chị đã sống ly thân t nă 2 17 đến nay. Hi n t i xác định tình cả v chồng hông còn n n thuận tình ly hôn

con chung: nh chị có ột con chung là cháu Tr n nh Th ng, sinh ngày, sinh ngày 8/ 2/2 8 hi ly hôn anh chị th a thuận chị Lan H trực tiếp nuôi con chung, anh T cấp d ng nuôi con i tháng 3

đồng

tài sản chung: nh chị hông có n n hông y u c u Tòa giải quyết

vay nợ chung: nh chị hông có vay n chung n n hông y u c u Tòa giải quyết

Đã hết th i h n 7 ngày, t ngày lập bi n bản hòa giải đoàn tụ hông thành, hông có đ ơng sự nào thay đổi ý iến về sự thoả thuận đó

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1. quan hệ h n nhân: Chị Nguy n Thị Lan H và anh Tr n nh T xác định tình cả hông còn n n thuận tình ly hôn

2. con chung: nh chị có ột con chung là cháu Tr n nh Th ng sinh ngày 8/ 2/2 8 hi ly hôn chị H trực tiếp nuôi con chung, anh T cấp d ng nuôi con i tháng 3

đồng t tháng 11/2 18 cho đến hi con đã thành ni n có hả năng lao động hoặc có sự thay đổi hác nh T có quyền, nghĩa vụ thă no con chung hông ai đ c cản trở

3. tài sản chung: nh chị hông có n n hông y u c u Tòa giải quyết

vay nợ chung: nh chị hông có vay n chung n n hông y u c u Tòa giải quyết

4. lệ phí: Chị H và anh T tự nguy n chịu cả 3

đ l ph ly hôn sơ th và cấp d ng nuôi con nh chị đã nộp theo bi n lai số AB/2014/06322 ngày 27/9/2018 t i Chi cục Thi hành án Dân sự quận B c T Li Anh chị đã nộp đủ

3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ