vanban.org

Quyết định 28/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận t nh ly h n g ữa chị Văng Thị H và anh Lưu Văn T.

Công nhận sự thỏa thuận giữa c c ương sự: Về h n nh n: C ng nhận sự thuận t nh ly h n g ữa chị Văng Thị H và anh Lưu Văn T. Quan hệ h n nh n theo g ấy chứng nhận kết h n số 109, quyền số 01, ng y 31/8/2007 của Ủy ban nh n d n xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa n có h ệ… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n g ữa chị Văng Thị H và anh Lưu Văn T.
  • Căn cứ chính? Luật H n nh n v g a ình; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2025/QĐST-HNGĐB, ngày 03 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ n h n nh n v g a nh thụ lý số: 53/2025/TLST-HNGĐ ng y 17 tháng 02 năm 2025, g ữa:

- Nguyên đơn: Chị Văng Thị H, s nh năm 1973; Địa chỉ: Ấp G, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

- Bị đơn: Anh Lưu Văn T, s nh năm 1981; Địa chỉ: Ấp G, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ v o Đ ều 212 v Đ ều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ v o Đ ều 55, 81, 82, 83, 84 Luật H n nh n v g a ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 02 năm 2024.

XÉT THẤY:

V ệc thuận t nh ly h n v thoả thuận của c c ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 02 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ều cấm của luật, kh ng tr ạo ức xã hộ .

Đã hết thờ hạn 07 ng y, kể từ ng y lập b ên bản gh nhận sự tự nguyện ly h n v ho g ả th nh, kh ng có ương sự n o thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n g ữa chị Văng Thị H và anh Lưu Văn T.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữa c c ương sự:

- Về h n nh n: C ng nhận sự thuận t nh ly h n g ữa chị Văng Thị H và anh Lưu Văn T. Quan hệ h n nh n theo g ấy chứng nhận kết h n số 109, quyền số 01, ng y 31/8/2007 của Ủy ban nh n d n xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa n có h ệu lực.

- Về con chung: Chị Văng Thị H có quyền trực t ếp nu dưỡng cháu Lưu Hoa N, sinh ngày 28/11/2007 (phù hợp vớ b ên bản lấy ý k ến ng y 21/02/2025 của Tòa n). Gh nhận sự tự nguyện của chị H không yêu cầu anh T cấp dưỡng nu con.

Anh Lưu Văng T1 có quyền thăm nom con chung kh ng a ược quyền ngăn cản. Kh có nhu cầu, v lợ ích của con, ha bên có quyền yêu cầu thay ổ ngườ trực t ếp nu con v mức cấp dưỡng nu con chung.

- Về t sản chung: Kh ng có.

- Về nợ chung: Kh ng có.

- Về n phí h n nh n sơ thẩm do hòa g ả th nh nên g ảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươ ng n ồng), chị Văng Thị H tự nguyện chịu v ược khấu trừ vào số tiền tạm ứng n phí ã nộp l 300.000 (ba trăm ng n ồng) theo b ên la thu t ền tạm ứng n phí, lệ phí To n số 0009082 ng y 17 th ng 02 năm 2025 của Ch cục Th h nh n d n sự huyện B, tỉnh Bến Tre. Sau kh khấu trừ, chị H còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươ ng n ồng).

Trường hợp bản án, quyết ịnh ược th h nh theo quy ịnh tạ Đ ều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngườ ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế th h nh n theo quy ịnh tạ c c ều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh n ược thực hiện theo quy ịnh tạ Đ ều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau kh ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ