- Tranh chấp gì? án hình sự — "Đinh Đức A phạm tội Trộm cắp tài sản - phạm tội trộm cắp tài sản (điều 173 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Đình chỉxét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 62/2024/TLPT-HS ngày 23 tháng 7 năm 2024 đối với bị cáo Đinh Đức A phạmtội “Trộm cắp tài sản”.
- Căn cứ chính? Điều 136 Bộ luật Tố tụng hình sự; Điều 23 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 342 Bộ luật Tố tụng hình sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH ––––––––––––––– | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 28/2024/HSPT-QĐ | Ninh Bình, ngày 05 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Đình chỉ việc xét xử phúc thẩm
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Ngày 25 tháng 6 năm 2024, bị cáo Đinh Đức A có đơn kháng cáo đối với Bản án số: 84/2024/HS-ST ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Tòa án nhân dân thành phố N, tỉnh Ninh Bình với nội dung xin giảm nhẹ hình phạt chuyển hình phạt tù nhưng cho hưởng án treo sang hình phạt cải tạo không giam giữ.
Ngày 23tháng7 năm 2024,bị cáo Đinh Đức A có văn bản về việc rút toàn bộ kháng cáo.
Xét thấy: Trước khi mở phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo là bị cáo Đinh Đức A đã rút toàn bộ kháng cáo.
Căn cứ các Điều 45, 342 và 348 của Bộ luật Tố tụng hình sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉxét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 62/2024/TLPT-HS ngày 23 tháng 7 năm 2024 đối với bị cáo Đinh Đức A phạmtội “Trộm cắp tài sản”.
2. Bản án hình sự sơ thẩm số: 84/2024/HS-ST ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Tòa án nhân dân thành phố N, tỉnh Ninh Bình có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra Quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm.
3. Về án phí: Căn cứ khoản 2 Điều 136 Bộ luật Tố tụng hình sự; điểm g khoản 2 Điều 23Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về án phí, lệ phí Tòa án. Bị cáo Đinh Đức A không phải nộp án phí hình sự phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND Cấp cao (01 bản); - VKSND Cấp cao (01 bản); - VKSND tỉnh Ninh Bình (02 bản); - Phòng kiểm tra thi hành án (01 bản); - TANDTP N (04 bản); - VKSND TP N (01 bản); - CATP N(01 bản); - Chi cục THATP N (01 bản); - Phòng HS&NV Công an tỉnh (01 bản); - Bị cáo (01 bản); - Sơ tư pháp (01 bản); - Lưu hồ sơ (02 bản); - Lưu tổ hành chính tư pháp (01 bản); | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Xuân Sơn |