- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án tranh chấp về hợp đồng dân sự vay tài sản giữa ông K T, bà K D và bà K D1"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LÂM HÀ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 28/2022/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ Điều 463, Điều 466; Điều 357 v Điều 468 của Bộ luật Dân sự;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ng y 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Căn cứ v o biên bản hòa giải th nh ng y 22 tháng 11 năm 2022 về việc các đương sự th a thuận đư c v i nhau về việc giải quyết to n bộ vụ án dân sự thụ lý số: 181/2022/TLST-DS ngày 04 tháng 10 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các th a thuận của các đương sự đư c ghi trong biên bản ho giải th nh về việc giải quyết to n bộ vụ án l tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật v không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ho giải th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự th a thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: V chồng ông K’T, sinh năm 1969; b K’D, sinh năm 1976, địa chỉ: Thôn 1, xã P, huyện L, tỉnh Lâm Đồng.
V chồng ông K’T, bà K’D ủy quyền cho chị K’Juyệt, sinh năm 1999, địa chỉ: Thôn 1, xã P, huyện L, tỉnh Lâm Đồng, tham gia tố tụng theo văn bản bản ủy quyền ng y 25/8/2022.
Bị đơn: Bà K’D1, sinh năm 1982, địa chỉ: Thôn 1, xã Đ, huyện L, tỉnh Lâm Đồng.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Bà K’D1 đồng ý trả cho v chồng ông K’T, bà K’D số tiền gốc l 210.000.000đ v tiền lãi l 17.640.000đ, tổng cộng l 227.640.000đ (Hai trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm bốn mươi ng n đồng).
Kể từ ng y có đơn yêu cầu thi h nh án của người đư c thi h nh án cho đến khi thi h nh án xong, bên phải thi h nh án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi h nh án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự, trừ trường h p pháp luật có quy định khác.
2.2. Về án phí: V chồng ông K’T, bà K’D nhận chịu 5.691.000đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm, đư c trừ v o số tiền tạm ứng án phí đã nộp l 5.691.000đồng theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0003518 ng y 03/10/2022 của Chi cục Thi h nh án dân sự huyện Lâm H , tỉnh Lâm Đồng.
3. Quyết định n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định n y đư c thi h nh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h nh án dân sự thì người đư c thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có quyền th a thuận thi h nh án, quyền yêu cầu thi h nh án, tự nguyện thi h nh án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b v 9 Luật Thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án đư c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h nh án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Lâm Đồng(02); - VKSND huyện Lâm H ; - Chi cục THADS huyện Lâm H ; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | TH M HÁN Nguyễn Thế Anh |