- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vụ án dân sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Quỹ trợ vốn Xã viên – Hợp tác xã Thành phố H Trụ sở: 52-54 B, phường B, Thành phố Hồ Chí Minh Mã số doanh nghiệp: 0309102977 Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Nguyễn Thái An Địa chỉ: 15A Đường C, xã T, Thành phố…
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 273/2026/QĐST-DS | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 05 tháng 02 năm 2026 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 893/2025/TLST-DS ngày 04 tháng 11 năm 2025 về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Quỹ trợ vốn Xã viên – Hợp tác xã Thành phố H Trụ sở: 52-54 B, phường B, Thành phố Hồ Chí Minh Mã số doanh nghiệp: 0309102977 Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Nguyễn Thái An Địa chỉ: 15A Đường C, xã T, Thành phố Hồ Chí Minh Bị đơn: Ông Trương Công D, sinh năm 1985, CCCD số xxxxxxxxxxxx Địa chỉ: 4 Tỉnh lộ 2, ấp G, xã N, Thành phố Hồ Chí Minh. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1/ Bà Võ Thúy H, sinh năm 1987, CCCD số xxxxxxxxxxxx Địa chỉ: 4 Tỉnh lộ 2, ấp G, xã N, Thành phố Hồ Chí Minh 2/ Bà Nguyễn Thị Y; Địa chỉ: B B, ấp G, xã N, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Ông Trương Công D có trách nhiệm trả cho Quỹ trợ vốn Xã viên – Hợp tác xã Thành phố H số tiền 10.820.000đ (Mười triệu, tám trăm hai mươi ngàn đồng) Phương thức trả như sau: Ông Trương Công D trả cho Quỹ trợ vốn Xã viên – Hợp tác xã Thành phố H mỗi tháng 2.000.000đ (Hai triệu đồng) cho đến khi hết nợ, trả vào ngày 15 tây hàng tháng, thời điểm bắt đầu trả nợ tính từ ngày 15/02/2026. Trường hợp ông Trương Công D không thanh toán hoặc thanh toán không đầy đủ các khoản nợ nêu trên thì bà Võ Thúy H có trách nhiệm thanh toán toàn bộ khoản vay nêu trên theo hợp đồng bảo lãnh mà các bên đã ký. Án phí hòa giải thành: các bên thỏa thuận do bị đơn chịu toàn bộ. 3. Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Trương Công D phải chịu án phí dân sự hòa giải thành là 270.500đ (Hai trăm bảy mươi ngàn, năm trăm đồng) H1 lại Quỹ trợ vốn Xã viên – Hợp tác xã Thành phố H số tiền tiền tạm ứng án phí đã nộp là 478.000đ (Bốn trăm bảy mươi tám ngàn đồng) theo Biên lai thu số 0034168 ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thi hành án dân sự Thành phố H. 4 Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND TP.HCM - VKSND KV8-TPHCM; - THADS TPHCM; - Đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Thanh Thảo |