- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Uyên Bách"
- Tòa quyết gì? Đ nh chỉ giải qu ết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 186/2022/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 8 năm 2022 về vi c tranh chấp ly hôn, nu i con chung, c ng n chung giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUY N K T NH H A B NH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 27/2022/QĐST-HNGĐ | K, ngày 30 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Đ NH CH GIẢI QUYẾT V ÁN H N NH N VÀ GIA Đ NH
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ H n nhân và gia đ nh sơ thẩm thụ l số 186/2022/T ST-HNGĐ ngà 19/8/2022;
Xét thấ ng i kh i ki n r t êu c u kh i ki n theo qu đ nh t i đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đ nh chỉ giải qu ết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 186/2022/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 8 năm 2022 về vi c tranh chấp ly hôn, nu i con chung, c ng n chung giữa:
- Ngu ên đơn: Ch ê Th U, sinh năm 1989;
- B đơn: Anh Đinh Ng c B, sinh năm 1989;
Đều tr t i: m , H, hu n K, tỉnh H a B nh
- Ng i c qu ền l i, ngh a vụ liên quan:
+ Ngân hàng N Vi t Nam;
Đ a chỉ: Số , ph ng Th, quận B, T Hà Nội
Đ i di n theo ủ qu ền: ng B i han Đ – h Giám đốc Ngân hàng N Vi t Nam - Chi nhánh hu n K, tỉnh H a B nh
+ Ông Đinh Tr ng S, sinh năm 196 ; à B i Th H, sinh năm 1961
Tr t i: X m , H, hu n K, tỉnh H a B nh
2. Hậu quả của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án Hôn nhân và gia đ nh:
Đ ơng sự c qu ền kh i ki n l i theo qu đ nh của pháp luật
Ngu ên đơn đ c trả l i 3
đ a ăm ng n ng tiền t m ứng án ph đ nộp t i Chi cục Thi hành án dân sự hu n K, tỉnh H a B nh theo biên lai thu t m ứng án ph , l ph T a án số 5198 ngà 19/8/2022.
3. Đ ơng sự c qu ền kháng cáo, Vi n ki m sát c ng cấp c qu ền kháng ngh qu ết đ nh nà trong th i h n 7 ngà k từ ngà nhận đ c qu ết đ nh hoặc k từ ngà qu ết đ nh đ c niêm ết theo qu đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân hu n K; - u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra qu ết đ nh đ nh chỉ giải qu ết vụ án dân sự; nếu Toà án ra qu ết đ nh là Toà án nhân dân cấp hu n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân hu n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, th ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội) (2) Ô thứ nhất ghi số, thứ hai ghi năm ra qu ết đ nh (v dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ th l do của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào qu đ nh t i Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấ ngu ên đơn là cá nhân đ chết mà qu ền, ngh a vụ của h kh ng đ c thừa kế qu đ nh t i đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) (4) Ghi số, ngà tháng năm thụ l vụ án (v dụ: số 5 /2 17/T ST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà T a án giải qu ết: C n ác đ nh tranh chấp mà T a án thụ l giải qu ết đ c qu đ nh t i Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch ếu của ản án (v dụ: Tranh chấp mà T a án thụ l giải qu ết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c qu đ nh t i khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”) (6), (7) và (8) Nếu ngu ên đơn, đơn, ng i c qu ền l i, ngh a vụ liên quan là cá nhân, th ghi h tên và đ a chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, th ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ (ghi theo đơn kh i ki n) (9) Tuỳ vào từng tr ng h p đ nh chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đ nh chỉ giải qu ết vụ án qu đ nh t i Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền t m ứng án ph ) (1 ) T từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i ki n (nếu c ) | THẨM PHÁN Nguy n Thị Đà Giang |