- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ĐỨC - YẾN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n H u Đ, sinh năm: 198 . Đ a ch : p , M, huyện C, t nh Tiền Giang và Ch Trƣơng Thị H ng Y, sinh năm: 1982.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CÁI BÈ TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 266/2019/QĐST-HNGĐ | Cái Bè, ngày 27 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 360/2019/TLST-HNGĐ ngày 30 tháng 5 năm 2019, giữa: Nguyên đơn: Anh Nguy n H u Đ, sinh năm: 1985. Đ a ch : p L, M, huyện C, t nh Tiền Giang. Bị đơn: Ch Trƣơng Thị H ng Y, sinh năm: 1982. Đ a ch : p , M, huyện C, t nh Tiền Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58 của uật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 6 năm 2019,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n H u Đ, sinh năm: 198 . Đ a ch : p , M, huyện C, t nh Tiền Giang và Ch Trƣơng Thị H ng Y, sinh năm: 1982. Đ a ch : p , M, huyện C, t nh Tiền Giang. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguy n Hữu Đ và ch Trương Th Hồng thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung tên Nguy n Th Tr c M, sinh ngày 21/10/2015 cho anh Đ nuôi dưỡng. Về vấn đề cấp dưỡng: Ch không phải cấp dưỡng nuôi con do anh Đ không có yêu c u. Sau khi ly hôn, ch Y có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung và nợ chung: Đều không có nên không yêu c u T a án giải quyết.
- Về án phí: Anh Đ tự nguyện ch u 150.000 đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Anh đ nộp 300.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu số 10325 ngày 30/5/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cái Bè nên được hoàn lại 1 0.000 đồng. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm. Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án theo qui đ nh tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 uật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huyện Cái Bè; - UBND xã M; - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN PH M V N NHỊN |