vanban.org

Quyết định 26/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ..................................................................................... ...................................................................................................................................................... 2.

Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Cơ quan ñã thực hiện việc ñăng kết hôn;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "HNGĐ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ..................................................................................... ...................................................................................................................................................... 2.
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia ñình; Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T
TỈNH NINH THUẬN
Số: 26/2019/QðST-HNGð
QUYẾT ðỊNH
T, ngày 09 tháng 4 năm 2019

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ Hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia ñình thụ lý số: 28/2019/TLST-HNGð ngày 11 tháng 3 năm 2019 về việc “Ly hôn; yêu cầu nuôi con chung”, giữa:

Nguyên ñơn: chị Bá Thị Ngọc D - sinh năm 1983

ðịa chỉ: Thôn V 4, xã N, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

Bị ñơn: anh Hùng Ngọc Th - sinh năm 1978

ðịa chỉ: Thôn V 1, xã xã N, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các ñiều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia ñình;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội.

ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Bá Thị Ngọc D và anh Hùng Ngọc Th.

2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: chị Bá Thị Ngọc D và anh Hùng Ngọc Th tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung: chị Bá Thị Ngọc D và anh Hùng Ngọc Th tự thỏa thuận giao chị Bá Thị Ngọc D ñược quyền nuôi dưỡng 03 con chung tên là: Hùng Nữ Sa Ni T, sinh ngày 23/7/2002; Hùng Nữ Sa Ni T, sinh ngày 19/6/2004 và Hùng Ngọc A L, sinh ngày 07/10/2008 và thỏa thuận không yêu cầu anh Hùng Ngọc Th cấp dưỡng nuôi con. Chị Bá Thị Ngọc D cùng các thành viên gia ñình không ñược cản trở anh Hùng Ngọc Th trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con.

- Về tài sản chung, nợ chung: Chị Bá Thị Ngọc D và anh Hùng Ngọc Th không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Chị Bá Thị Ngọc D và anh Hùng Ngọc Th tự thỏa thuận chị Bá Thị Ngọc D tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 ñồng án phí dân sự sơ thẩm, ñược khấu trừ vào 300.000 ñồng tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ñã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0016397 ngày 11/3/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T. Hoàn trả cho chị Bá Thị Ngọc D 150.000 ñồng tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ñã nộp. Các ñương sự ñã nộp ñủ án phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- ðương sự;

- TAND tỉnh Ninh Thuận;

- VKSND huyện T;

- Chi cục THADS huyện T;

- UBND xã Phước Nam;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Ngô Văn Tiến TOÀ ÁN NHÂN DÂN......(1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QðST-HNGð

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGð ngày.....tháng....năm......, giữa(2): ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................ Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các ñiều 55,..... của Luật hôn nhân và gia ñình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội. ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ..................................................................................... ...................................................................................................................................................... 2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:(4) ................................................. ...................................................................................................................................................... 3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ