vanban.org

Quyết định 26/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Cà Th T và anh

Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: a. Về tình c m: Ch Cà Th T và anh Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Cà Thị T - Lò Văn T1"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Cà Th T và anh
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI SƠN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2019/QĐST-HNGĐMai Sơn, ngày 23 tháng 04 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 49/2019/TLST- HNGĐ ngày 01 tháng 04 năm 2019 giữa:

Nguyên đơn: Ch Cà Th T, sinh năm 1982. Đ a chỉ: n B, B1, huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.

B đơn: nh

ăn T1, sinh năm 1980. Đ a chỉ: n B, B1, huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.

Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào điểm a kho n 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đ nh về án phí, l phí T a án;

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 16 tháng 04 năm 2019;

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 16 tháng 04 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Cà Th T và anh

ăn T1.

2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

a. Về tình c m: Ch Cà Th T và anh

ăn T1 nhất trí thuận tình ly hôn.

b. Về con chung:

Ch T và anh T1 có 02 con chung là cháu

ăn X, sinh ngày 07/04/2001 và cháu

ăn X1, sinh ngày 08/05/2003. Cháu

ăn X đ đủ tuổi trư ng thành. Giao cháu

ăn X1 cho anh T1 trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu Thoại đủ tuổi trư ng thành đủ 18 tuổi , ch T không ph i cấp dưỡng nuôi con chung c ng anh T1.

Sau khi ly hôn, ch T được quyền thăm nom con theo quy đ nh của pháp luật; không ai được quyền ngăn c n ch T thực hi n quyền này theo quy đ nh của Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

c. Về tài s n chung vợ chồng: Ch T, anh T1 tự nguy n thỏa thuận không đề ngh T a án gi i quyết nên T a án không em ét, gi i quyết. Nếu sau này phát sinh tranh chấp về tài s n chung và có người kh i ki n thì sẽ được gi i quyết một vụ án khác.

d. ề nợ chung: Không có.

d. Về án phí: Ch T ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng; được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng đ nộp theo biên lai thu số AA/2016/0002131 ngày 01 tháng 04 năm 2019 của Chi cục Thi hành án Dân sự huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a. Ch T được nhận lại số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.

3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ