- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Cà Thị T - Lò Văn T1"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Cà Th T và anh
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MAI SƠN TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 26/2019/QĐST-HNGĐ | Mai Sơn, ngày 23 tháng 04 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 49/2019/TLST- HNGĐ ngày 01 tháng 04 năm 2019 giữa:
Nguyên đơn: Ch Cà Th T, sinh năm 1982. Đ a chỉ: n B, B1, huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.
B đơn: nh
ăn T1, sinh năm 1980. Đ a chỉ: n B, B1, huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào điểm a kho n 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đ nh về án phí, l phí T a án;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 16 tháng 04 năm 2019;
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 16 tháng 04 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
Đ hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Cà Th T và anh
ăn T1.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
a. Về tình c m: Ch Cà Th T và anh
ăn T1 nhất trí thuận tình ly hôn.
b. Về con chung:
Ch T và anh T1 có 02 con chung là cháu
ăn X, sinh ngày 07/04/2001 và cháu
ăn X1, sinh ngày 08/05/2003. Cháu
ăn X đ đủ tuổi trư ng thành. Giao cháu
ăn X1 cho anh T1 trực tiếp nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu Thoại đủ tuổi trư ng thành đủ 18 tuổi , ch T không ph i cấp dưỡng nuôi con chung c ng anh T1.
Sau khi ly hôn, ch T được quyền thăm nom con theo quy đ nh của pháp luật; không ai được quyền ngăn c n ch T thực hi n quyền này theo quy đ nh của Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
c. Về tài s n chung vợ chồng: Ch T, anh T1 tự nguy n thỏa thuận không đề ngh T a án gi i quyết nên T a án không em ét, gi i quyết. Nếu sau này phát sinh tranh chấp về tài s n chung và có người kh i ki n thì sẽ được gi i quyết một vụ án khác.
d. ề nợ chung: Không có.
d. Về án phí: Ch T ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng; được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng đ nộp theo biên lai thu số AA/2016/0002131 ngày 01 tháng 04 năm 2019 của Chi cục Thi hành án Dân sự huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a. Ch T được nhận lại số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn a.
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huy n Mai Sơn; - TAND tỉnh Sơn a; - Chi cục THADS huy n Mai Sơn; - UBND Chiềng Ngần; - ưu: hồ sơ. | THẨM PHÁN Lò Thị Chơ |