vanban.org

Quyết định 26/2018/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

I/.Công nhận sự thỏa thuận của các đ

Nguyên đơn: Ch ị Nguyễn Thị Cẩm, sinh năm 1974. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Thọ Tiền, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Ngư ời đại diện theo ủy quyền: Chị Nguyễn Thị Th Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "QDCNTT C-T"
  • Tòa quyết gì? I/.Công nhận sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHƯ ỚC LONG
TỈNH BẠC LI ÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26 /2018/QĐST_DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC Đ

ƯƠNG S

Ự Căn cứ v ào Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự

; Căn cứ v ào biên bản h òa giải th ành ngày 15/6/2018, về việc các đ ương s ự thỏa thuận đ ư ợc với nha u về việc giải quyết to

àn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 237

/2017/TLST-DS ngày 27 tháng 12 năm 2017.

XÉT THẤY

Các thỏa thuận của các đ

ương s ự đ ư ợc ghi nhận trong bi ên bản h òa giải th ành về việc giải quyết to àn bộ vụ án l à tự nguyện, nội dung thỏa thuận giữa cá

c đương s ự không vi phạm điều cấm của luật v

à không trái đạo đức x ã hội.

Đã hết thời hạn

07 ngày, kể từ ng ày lập bi ên bản h òa giải th ành, không có đương

sự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

I/.Công nhận sự thỏa thuận của các đ

ương s ự:

- Nguyên đơn: Ch ị Nguyễn Thị Cẩm, sinh năm 1974. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Thọ Tiền, x

ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Ngư ời đại diện theo ủy quyền: Chị Nguyễn Thị Th

ương, sinh năm 1977. Địa chỉ: ấp 3, x ã Phong Thạnh Tây A, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Chỗ ở hiện nay: ấp Cạnh Đền 2, x

ã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Ki

ên Giang. Ngư ời bảo vệ quyền v

à lợi ích hợp pháp: Luật sự Nguyễn Thị Hảo

– Văn phòng Luật s ư Nguy ễn Thị Hảo thuộc đo

àn Luật s ư t ỉnh Bạc Li êu.

- Đồng bị đ ơn: Ch ị Trần Thị Th ư, sinh n ăm 1979. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Thọ Tiền, x

ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.

- Anh Nguyễn Văn Hồng, sinh năm 1978. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Hậu, x ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Ngư ời đại diện theo ủy quyền: Chị Trần Thị Th

ư, sinh năm 1979. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Thọ Tiền, x

ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu

- Ngư ời có quyền lợi, nghĩa vụ li

ên quan: Bà Trần Thị Thu Nga, sinh năm 1954. Địa chỉ: ấp Ph ư ớc Thọ Tiền, x

ã Phư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. II/.Sự thỏa thuận của các

đương s ự cụ thể nh

ư sau:

1/.Chị Trần Thị Th ư và anh Nguy ễn Văn Hồng có nghĩa vụ trả tiền nợ hụi

còn thiếu cho chị Nguyễn Thị Cẩm

số tiền là 212.000.000 đồng (Hai trăm mư ời hai triệu đồng) . Buộc anh Nguyễn Văn Hồng v

à chị Trần Thị Th ư có ngh ĩa vụ thanh toá n cho chị Nguyễn Thị Cẩm số tiền 212.000.000 đồng. 2/.Án phí dân sự s ơ th ẩm có giá ngạch hòa giải th ành là 5.300.000 đồng. Các đương s ự thỏa thuận, c

hị Th ư và anh H ồng phải chịu 3.000.000 đồng, chị Cẩm phải

chịu 2.300.000 đồng. Chị Nguyễn Thị Cẩm đ

ã tạm ứn g án phí số tiền 5.311.000 đồng đư ợc đối trừ. Ho

àn lại cho chị Nguyễn Thị Cẩm số tiền 3.011.000 đồng theo bi

ên lai thu số 0010449 ng ày 27 tháng 12 năm 2017 tại C ơ quan Thi hành án dân s ự huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. 3/.Trư ờng hợp b ên có nghĩa vụ chậm

trả tiền th ì bên đó phải trả l ãi đối với số tiền chậm trả t ương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự. Trừ tr

ư ờng hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác

. III/.Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật

ngay sau khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

.

IV/.Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật thi h

ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7

và 9 Luật thi h ành án dân sự; Thời hiệu thi hành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi h

ành án dân sự.

Cỡ chữ