vanban.org

Quyết định 257/2024/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

I. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

* Nguyên đơn: Anh Đ, sinh ngày 29/12/1993. Trú tại: ấp B, xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ — án hôn nhân và gia đình — "Anh Đ yêu cầu xác định cha mẹ"
  • Tòa quyết gì? I. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH ĐẠI
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 257 /2024/QĐST-HNGĐBình Đại, ngày 08 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 30 tháng 7 năm 2024 về việc các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 365/2024/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 7 năm 2024.

Căn cứ vào Phiếu kết quả xét nghiệm ADN số: 241385GL/DNA ngày 18/6/2024 với kết luận: Bà S có quan hệ huyết thống mẹ – con với anh Đ độ tin cậy > 99,9999%.

Căn cứ vào Phiếu kết quả xét nghiệm ADN số: 241654GL/DNA ngày 23/7/2024 với kết luận: Ông V có quan hệ huyết thống cha – con với anh Đ độ tin cậy > 99,9999%.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là hoàn toàn tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

I. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

* Nguyên đơn: Anh Đ, sinh ngày 29/12/1993.

Trú tại: ấp B, xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre.

CCCD: xxxxxxxxxxxx.

* Bị đơn: Ông V, sinh ngày 15/5/1971; CCCD: xxxxxxxxxxxx.

Bà S, sinh ngày 01/11/1965; CCCD: xxxxxxxxxxxx.

Trú tại: ấp B, xã B, huyện B, tỉnh Bến Tre.

* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

1/ Ông Ng sinh năm 1963.

Trú tại: Số 108, B, P 9, Quận 10, Tp HCM.

2. Bà Ph, sinh năm 1969.

Trú tại: Số 242/8, Ng, P 3, Q 3, Tp HCM.

II. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Anh Đ là con ruột của ông V và bà S.

III. Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm:

Anh Đ phải nộp số tiền án phí 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0001944 ngày 09/7/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình Đại. Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình Đại hoàn lại cho anh Đ số tiền 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0001944 ngày 09/7/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình Đại.

IV. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. * Nơi nhận:

Cỡ chữ