vanban.org

Quyết định 250/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị H, sinh năm: 1952; Địa chỉ: Số 37 đường X, ấp M, xã P, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh và ông Nguyễn Văn V, sinh năm: 1963; Địa chỉ: Số 550 Tỉnh lộ 7, ấp K, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.

Về con chung: Có 03 con chung tên là Nguyễn Duy T, sinh ngày 08/10/1982 (đã trưởng thành); Nguyễn Công H, sinh ngày 27/01/1985 (đã trưởng thành) và Nguyễn Thị Bích H, sinh ngày 22/11/1987 (đã trưởng thành). Về tài sản chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị H, sinh năm: 1952; Địa chỉ: Số 37 đường X, ấp M, xã P, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh và ông Nguyễn Văn V, sinh năm: 1963; Địa chỉ: Số 550 Tỉnh lộ 7, ấp K, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN C
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 250/2020/QĐST-HNGĐC, ngày 26 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 1543/2019/TLST-HNGĐ ngày 30 tháng 12 năm 2019, giữa:

- Nguyên đơn: Bà Võ Thị H, sinh năm: 1952. Địa chỉ: Số 37 đường X, ấp M, xã P, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Bị đơn: Ông Nguyễn Văn V, sinh năm: 1963. Địa chỉ: Số 550 Tỉnh lộ 7, ấp K, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào khoản 4 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào Điều 6, Điều 7, Điều 26, Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Luật Thi hành án dân sự năm 2008; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 3 năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 3 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị H, sinh năm: 1952; Địa chỉ: Số 37 đường X, ấp M, xã P, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh và ông Nguyễn Văn V, sinh năm: 1963; Địa chỉ: Số 550 Tỉnh lộ 7, ấp K, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Có 03 con chung tên là Nguyễn Duy T, sinh ngày 08/10/1982 (đã trưởng thành); Nguyễn Công H, sinh ngày 27/01/1985 (đã trưởng thành) và Nguyễn Thị Bích H, sinh ngày 22/11/1987 (đã trưởng thành).

- Về tài sản chung: Không có.

- Về ngh a vụ dân sự chung: Không có.

- Về án phí: Án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) bà Võ Thị H thỏa thuận chịu. Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ