vanban.org

Quyết định 250/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Nguy n Th im và anh Nguy n Duy .

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: ề con chung: Ch Nguy n Th im được quyền nuôi dư ng 02 con chung là: Nguy n Duy M, sinh ngày 24 tháng 5 năm 2015; Nguy n Ng c im N, sinh ngày 24 tháng 5 năm 2017. Anh Nguy n Duy K có ngh a vụ c p dư ng nuôi các cháu Nguy n Duy M và Nguy n Ng c … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn do mâu thuẫn gia đình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Nguy n Th im và anh Nguy n Duy .
  • Căn cứ chính? Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHỤNG HIỆP
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 250/2019/QĐST-HNGĐPhụng Hiệp, ngày 20 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 247/2019/TLST/HNGĐ ngày 27 tháng 5 năm 2019, giữa:

- Nguyên đơn: Nguy n Th im , sinh năm 1996; đ a chỉ: p T,

, huy n C, tỉnh .

- B đơn: Nguy n Duy K, sinh năm 1996; đ a chỉ: p , T, huy n , tỉnh H.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 110 và 116 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 6 năm 2019.

XÉT THẤY:

i c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của luật, không trái đạo đức

hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Nguy n Th im và anh Nguy n Duy .

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- ề con chung: Ch Nguy n Th im được quyền nuôi dư ng 02 con chung là: Nguy n Duy M, sinh ngày 24 tháng 5 năm 2015; Nguy n Ng c im N, sinh ngày 24 tháng 5 năm 2017. Anh Nguy n Duy K có ngh a vụ c p dư ng nuôi các cháu Nguy n Duy M và Nguy n Ng c im N m i cháu m i tháng là 695.000đ (sáu trăm ch n mươi lăm nghìn đồng , c p dư ng theo đ nh k hàng tháng kể từ ngày ban hành Quyết đ nh này 20/6/2019) cho đến khi các cháu Nguy n Duy M và Nguy n Ng c im N tr n 18 tuổi. nh Nguy n Duy được quyền thăm nom con chung mà không ai được cản tr .

- ề tài sản: hông yêu cầu, không em ét.

- ề án ph : nh Nguy n Duy tự nguy n nộp toàn bộ án ph c p dư ng là 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng . Ch Nguy n Th im tự nguy n nộp toàn bộ án ph hôn nhân sơ th m là 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng , được kh u trừ 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng trong số tiền 300.000đ ba trăm nghìn đồng tạm ứng án ph đ nộp theo biên lai thu số 0020761 ngày 27 tháng 5 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n hụng Hi p thành án ph , c n lại 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng giao trả cho ch Nguy n Th Kim A.

ể từ ngày bản án, quyết đ nh có hi u lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án ong, bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền l i của số tiền c n phải thi hành án theo mức l i su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.

3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ