vanban.org

Quyết định 25/2025/QĐST-DS — Tranh chấp quyền sử dụng đất

TAND Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ Tuyên án 09/04/2025 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:

N u ên ơn: Ông Phan Văn M – Sinh năm 1970 Cư trú: Khu vực P, P. T, Q. T, Tp .. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỐT NỐT
TP. CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2025/QĐST-DST, ngày 09 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 01 tháng 4 năm 2025, về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 305/2023/TLST-DS, ngày 07 tháng 11 năm 2023, về “Tranh chấp u n d n ấ ”.

XÉT THẤY:

Việc thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành ngày 01 tháng 4 tháng 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không trái luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bả ) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận giữa các đương sự:

N u ên ơn: Ông Phan Văn M – Sinh năm 1970

Cư trú: Khu vực P, P. T, Q. T, Tp ..

Người đại diện theo ủy quyền: Ông Lê Ngọc T – Sinh năm 1977

Cư trú: Khu vực L, P. T, Q. T, Tp ..

Theo ợp đ ng ủy quyền, công chứng số 985, quyển số 01/2023/T /CC-SCC/ Đ ngày 29/5/2023 tại Văn phòng C.

Bị ơn:

Bà Phan Thị N – Sinh năm 1965

Cư trú: Khu vực P, P. T, Q. T, Tp ..

Ông Phan Trung H – Sinh năm 1980

Cư trú: Khu vực P, P. T, Q. T, Tp ..

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Ông Phan Trung H được quyền s dụng đối với ph n đ t có diện t ch 138,1m2, oại đ t CLN, tại th a 1807 - tờ bản đ số 8, tọa lạc tại Khu vực P, P. T, Q. T, Tp .; theo ản Tr ch đo đ a ch nh Số 774/V ĐKĐĐ ngày 24/9/2024 của Văn phòng đăng k đ t đai – Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố C.

- Ông Phan Trung H và ông han Văn M có quyền và ngh a vụ iên hệ, hợp tác với cơ quan có th m quyền để tiến hành các thủ tục đăng k quyền s dụng đ t theo quy đ nh pháp uật.

- Ông Phan Trung H có ngh a vụ thối hoàn giá tr ph n đ t nói trên tương đương số tiền 120.000.000 đ ng (m răm hai m ơi ri u n ) cho ông Phan Văn M. Thời gian và phương thức thực hiện thối hoàn giá tr đ t được giải quyết trong quá trình thi hành án.

- Về chi ph đo đạc, th m đ nh và đ nh giá tài sản: Tổng cộng chi ph à 6.500.000 đ ng ( áu ri u năm răm n n n ). Trong đó, ông Phan Trung H và ông han Văn M thống nh t à ông H ch u chi ph 2.500.000 đ ng (hai ri u năm răm n n n ) ông M ch u chi ph 4.000.000 đ ng (b n ri u n ). Ông M đã nộp tạm ứng toàn ộ và đã chi ong, nên ông H phải trả ông M 2.500.000 đ ng (hai ri u năm răm n n n ).

- iêng đối với ph n yêu c u khởi kiện của ông han Văn M đối với à Phan Th N, do ông M đã có Đơn rút ại yêu c u khởi kiện trước khi hòa giải, nên không em t.

- Về án phí dân sự sơ th m:

Ông Phan Trung H và ông han Văn M thống nh t m i người ch u ½ (m ph n hai) trên tổng số tiền án ph theo quy đ nh pháp luật, tương ứng số tiền án ph m i người phải ch u à ½ 2,5

120.000.000 đ ng 1.500.000 đ ng (m ri u năm răm n n ng). Ông han Văn M được kh u trừ vào số tiền tạm ứng án ph đã nộp 300.000 đ ng (ba răm n n n ) theo iên ai thu tạm ứng án ph , ệ ph Tòa án số 0005004 ngày 01/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thốt Nốt – thành phố C n Thơ, nên ông M còn phải nộp thêm số tiền 1.200.000 đ ng (m ri u hai răm n n n ).

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Trường hợp Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7a, 7b và Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ