- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa bà Huỳnh Thị T và ông Huỳnh Tấn A"
- Tòa quyết gì? Công nhận s thuận tình ly hôn gi a bà Huỳnh Thị T và ông Huỳnh Tấn A. 2.
- Căn cứ chính? Điều 1 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 2 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố t ng d n s
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 25/2020/QĐST-HNGĐ | Thành phố Bến Tre, ngày 14 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h s v n d n s th lý số: 184/2019/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 12 năm 2019 gi a:
- Nguyên đ n: Bà Huỳnh Thị T, sinh năm 1985. Địa chỉ: thị trấn B, huyện A, tỉnh Bến Tre.
- Bị đ n: Ông Huỳnh Tấn A, sinh năm 1956. Địa chỉ: đường H, phường A, thành phố B, tỉnh Bến Tre. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố t ng d n s ; Căn cứ vào c c Điều 55, 1, 2, 3 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận s t nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của c c đư ng s được ghi trong biên bản ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2020 là hoàn toàn t nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không tr i đ o đức xã hội. Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đư ng s nào thay đổi ý kiến về s th a thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận s thuận tình ly hôn gi a bà Huỳnh Thị T và ông Huỳnh Tấn A. 2. S th a thuận của c c đư ng s c thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: bà Huỳnh Thị T và ông Huỳnh Tấn A thuận tình ly hôn.
- Về con chung: không có.
- Về tài sản chung và nợ chung: bà Huỳnh Thị T và ông Huỳnh Tấn A cùng khai không có nên không xem xét giải quyết.
- Về n phí: n phí Hôn nhân và gia đình s thẩm được giảm 50% là 150.000 (Một trăm năm mư i ngàn) đ ng, bà Huỳnh Thị T t nguyện chịu nhưng được khấu trừ vào số tiền t m ứng n phí 300.000 (Ba trăm nghìn) đ ng mà bà T đã nộp theo biên lai thu tiền t m ứng n phí số 0008413 ngày 03/12/2019 của Chi c c thi hành n d n s thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Chi c c thi hành n d n s thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre hoàn l i cho bà Huỳnh Thị T số tiền t m ứng n phí đã nộp là 150.000 (Một trăm năm mư i ngàn) đ ng theo biên lai nêu trên. 3. Quyết định này có hiệu l c ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ t c phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TA tỉnh Bến Tre; - VKSNDTP. Bến Tre; - Chi c c THADS. TP Bến Tre; - UBND phường A, thành phố B, tỉnh Bến Tre; - Đư ng s ; - Lưu h s v n. | THẨM PHÁN (đã ký) Phạm Thị Xuân Thi |