- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Về việc chị B xin ly hôn với anh M"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: à Huỳnh Thị , sinh năm 1979 và ông Trần Thanh M, sinh năm 1978.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 245/2020/QĐST-HNGĐ. | TP. V, ngày 17 tháng 11 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 368/2020/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 11 năm 2020 giữa các đương sự: Nguyên đơn: Bà Huỳnh Thị B, sinh năm 1979; nơi cư trú: Ấp T, xã H, huyện V, t nh nh ong ị đơn: Ông Trần Thanh M, sinh năm 1978; nơi cư trú: Số nhà 18, đường L Phường H, thành phố , t nh nh ong Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 11 năm 2020.
XÉT THẤY:
iệc thuận tình ly hôn giữa các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 11 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện, không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội. Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: à Huỳnh Thị , sinh năm 1979 và ông Trần Thanh M, sinh năm 1978. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- ề con chung: Bà Huỳnh Thị B và ông Trần Thanh M có 01 người con chung là Trần Thanh D, sinh ngày 30 tháng 3 năm 1999 (đã trưởng thành) không có yêu cầu giải quyết.
- ề tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết
- ề nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- ề án ph : Bà Huỳnh Thị B tự nguyện chịu toàn bộ án ph sơ th m 1 0 000 đồng (Một trăm năm chục ngàn đồng), trừ vào số tiền t m ứng án ph đã nộp 300 000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) t i Chi cục Thi hành án dân sự thành phố V, theo biên lai thu tiền số 0005845 ngày 09/11/2020 và được nhận l i 1 0 000 đồng Một trăm năm chục ngàn đồng) theo biên lai thu tiền nêu trên. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m. i nh n:
TH M PH N
- T N t nh nh Long;
Đã ký)
- VKSND TP V;
Hồ Thanh Hồng
- CC THADS TP V;
- UBND Phường H, TP V;
- Các đương sự;
- ưu hồ sơ vụ án