vanban.org

Quyết định 242/2026/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Nguyễn Huy Hoàng H và chị Trịnh Hồng L 2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về tình cảm: ghi nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Huy Hoàng H và chị Trịnh Hồng L -Về con chung: xác nhận anh H và chị L có 01 con chung là Nguyễn Hoàng M sinh ngày 15/03/2019. Anh chị thỏa thuận giao con chung cho chị L trực tiếp nuôi dưỡng giáo dục. Anh H có trách nhiệm cấp dưỡn… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Nguyễn Huy Hoàng H và chị Trịnh Hồng L 2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - TP HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 242/2026/QĐST-HNGĐHà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 227/2026/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 02 năm 2026 về việc “Xin ly hôn” giữa:

- Nguyên đơn: Anh NGUYỄN HUY HOÀNG H - SN 1989 CCCD số xxxxxxxxxxxx cấp ngày 25/4/2021 tại Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an HKTT+nơi cư trú: P614 CT2 Khu đô thị B, phường Đ, TP Hà Nội

- Bị đơn: Chị TRỊNH HỒNG L - SN 1992 CCCD số xxxxxxxxxxxx cấp ngày 13/02/2021 tại Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an HKTT+nơi cư trú: P614 CT2 Khu đô thị B, phường Đ, TP Hà Nội Căn cứ vào các Điều 147, 212, 213; khoản 3 Điều 218 - Bộ luật tố tụng dân sự. Căn cứ vào khoản 1 Điều 51, các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 - Luật hôn nhân và gia đình 2014 Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 - Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/6/2016 quy định về mức, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2026

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Nguyễn Huy Hoàng H và chị Trịnh Hồng L 2/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về tình cảm: ghi nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Huy Hoàng H và chị Trịnh Hồng L -Về con chung: xác nhận anh H và chị L có 01 con chung là Nguyễn Hoàng M sinh ngày 15/03/2019. Anh chị thỏa thuận giao con chung cho chị L trực tiếp nuôi dưỡng giáo dục. Anh H có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng là 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) kể từ tháng 03/2026 cho đến khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác. Các bên có quyền đi lại thăm nom con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản chung, nhà ở, công nợ: chị L, anh H tự thỏa thuận, không tranh chấp và không yêu cầu Toà án xem xét giải quyết nên Tòa không xét.

- Về án phí: anh Nguyễn Huy Hoàng H tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm anh H đã nộp tại Biên lai thu tiền số 0003155 ngày 03/02/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Hoàn trả anh H số tiền 150.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp. Chị Trịnh Hồng L phải chịu 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp luật 3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ