- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Mười - Hòa"
- Tòa quyết gì? Đ nh chỉ giải quyết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 217/2021/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 11 năm 2021 về vi c ly hôn, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN K TỈNH HÒA NH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 24/2021/QĐST-HNGĐ | K, ngày 23 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Đ NH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN H N NHÂN VÀ GIA Đ NH
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ H n nhân và gia đ nh sơ thẩm thụ l số 217/2021/T ST-HNGĐ ngày 17/11/2021;
Xét thấy ngư i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy định tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đ nh chỉ giải quyết vụ án h n nhân và gia đ nh thụ l số 217/2021/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 11 năm 2021 về vi c ly hôn, giữa:
Nguyên đơn: Anh B i Văn M, sinh năm 1987;
Bị đơn: Chị V Thị H, sinh năm 1993.
Đều trú tại: X m N, X, huy n K, tỉnh H a B nh
2. Hậu quả của vi c đ nh chỉ giải quyết vụ án Hôn nhân và gia đ nh:
Đương sự c quyền kh i ki n lại theo quy định của pháp luật
Nguyên đơn đư c trả lại 3
đ Ba t ăm n h n n tiền tạm ứng án ph đ nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n K, tỉnh H a B nh theo biên lai thu tạm ứng án ph , l ph T a án số 0746 ngày 17/11/2021.
3. Đương sự c quyền kháng cáo, Vi n ki m sát c ng cấp c quyền kháng nghị quyết định này trong th i hạn 7 ngày k từ ngày nhận đư c quyết định hoặc k từ ngày quyết định đư c niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đương sự; - Vi n ki m sát nhân dân huy n K; - ưu hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết định đ nh chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết định là Toà án nhân dân cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (v dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, th ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội) (2) Ô thứ nhất ghi số, thứ hai ghi năm ra quyết định (v dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ th l do của vi c đ nh chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc trư ng h p nào quy định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: ét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, nghĩa vụ của họ kh ng đư c thừa kế quy định tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ l vụ án (v dụ: số 5 /2 17/T ST-KDTM). (5) Ghi quan h tranh chấp mà T a án giải quyết: C n ác định tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết đư c quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của bản án (v dụ: Tranh chấp mà T a án thụ l giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đư c quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”) (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, bị đơn, ngư i c quyền l i, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, th ghi họ tên và địa chỉ của cá nhân đ ; nếu là cơ quan, tổ chức, th ghi tên, địa chỉ trụ s của cơ quan, tổ chức đ (ghi theo đơn kh i ki n). (9) Tuỳ vào từng trư ng h p đ nh chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đ nh chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền tạm ứng án ph ) (1 ) T y từng trư ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân kh i ki n (nếu c ) | THẨM PHÁN Ngu n Th Đ Giang |