- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nhung - Cường"
- Tòa quyết gì? CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
- Căn cứ chính? Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ K TỈNH K | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 239/2022/QĐST- HNGĐ | Thành phố K , ngày 23 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THO¶ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 397/2022/TLST-HNGĐ, ngày 08/11/2022; giữa:
- Nguyên đơn: Chị Đ ng Thị M Nh, sinh năm 1977.
- Bị đơn: Anh Đ ng Văn C, sinh năm 1977. Cùng địa chỉ: Số 528 Tr n Nhân T ng, phư ng Quang Trung, thành phố K, tỉnh K. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015. Căn cứ vào Điều 55; 81; 82; 83 Luật h n nhân và gia đình năm 2014. Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 15 tháng 12 năm 2022.
xÐt thÊy
Việc thuận tình ly h n và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 15 tháng 12 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng trái pháp luật, kh ng trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYÕt §Þnh
1.Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đ ng Thị M Nh và anh Đ ng Văn C. 2.Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về con chung: Giao con chung là Đ ng Tư ng Ng, sinh ngày 13/7/2009 cho chị Đ ng Thị M Nh có trách nhiệm trực tiếp nu i con đến khi con đủ 18 tuổi và trưởng thành. Chị Đ ng Thị M Nh kh ng yêu c u anh Đ ng Văn C c p dư ng nu i con. Anh Đ ng Văn Cư ng có quyền đi lại thăm nom chăm sóc con chung kh ng ai được cản trở, kh ng ai được lạm dụng việc thăm nom để cản trở ho c gây ảnh hưởng x u đến việc tr ng nom, chăm sóc, nu i dư ng, giáo dục con chung.
- Về tài sản chung: Kh ng yêu c u tòa án giải quyết.
- Nợ chung: Không có.
- Về án phí: Căn cứ Điều 144; khoản 3 Điều 147 Bộ Luật tố tụng dân sự; khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ Ban thư ng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Toà án. Chị Đ ng Thị M Nh chịu 150.000 đồng tiền án phí ly h n sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng mà chị Nh đã nộp theo biên lai số 0001109, ngày 01/11/2022 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố K, tỉnh K. Hoàn trả cho chị Nh 150.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND Tỉnh KonTum; - VKSND thành phố K; - Chi cục THADS.thành phố K; - UBND Phương Thắng Lợi, thành phố K - Các đương sự; - Lưu hồ sơ . | THẨM PHÁN Mai Thị Thu Ry Thị M Hoàng |