- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Nguyễn Thị K - Nguyễn Thị Kiều P"
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
| T H H CH CH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH ẾN T E Số: 230/2020/QĐST- DS |
T Đ H
C G H
TH TH
CỦ C C Đ G
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 08 tháng 12 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 170/2020/TLST - DS ngày 02 tháng 11 năm 2020.
XÉT THẤ :
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
T Đ H:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
1.1/ Nguyên đơn: à Nguyễn Thị K - Sinh năm 1978; đ a ch : 173/62 ấp A, xã B, huyện C, t nh Bến Tre.
1.2/ Bị đơn:
- Bà Nguyễn Thị Kiều P - Sinh năm: 1983; đ a ch : 286/32 ấp D, xã E, huyện C, t nh Bến Tre.
- Ông Trần Thái H - Sinh năm: 1983; đ a ch : 286/32 ấp D, xã E, huyện C, t nh Bến Tre.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1/ à Nguyễn Th Kiều P và ông Trần Thái H tự nguyện đồng ý liên đới hoàn trả cho bà Nguyễn Th K tổng số tiền là 113.000.000đ (một trăm mười ba triệu đồng).
2.2/
n h dân sự sơ hẩm:
- à Nguyễn Th K nhận ch u 1.412.500đ (một triệu bốn trăm mười hai ngàn năm trăm đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 2.825.000đ (hai triệu tám trăm hai mươi lăm ngàn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004410 ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre; bà K được hoàn trả lại số tiền chênh lệch là 1.412.500đ (một triệu bốn trăm mười hai ngàn năm trăm đồng).
- à Nguyễn Th Kiều P và ông Trần Thái H tự nguyện đồng ý liên đới nhận ch u 1.412.500đ (một triệu bốn trăm mười hai ngàn năm trăm đồng).
2.3/ n hĩa vụ hậm hi h nh n: Kể từ ngày bà Nguyễn Th K có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bà Nguyễn Th Kiều P và ông Trần Thái H còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật dân sự.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngày sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - à Nguyễn Th K (01 bản); - à Nguyễn Th Kiều P (01 bản); - Ông Trần Thái H (01 bản); - VKSND huyện Chợ Lách (01 bản); - Chi cục T.H.A.D.S huyện C (01 bản); - Phòng KTNV-T.H.A TAND t nh ến Tre (01 bản); - Lưu: Hồ sơ vụ án(01 bản), Vp(01 bản), Bp(01 bản). | THẨM PH N (Đã ký) guyễn Thị gọc Tuyền |