vanban.org

Quyết định 23/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N NH N D N

N H

H

H N H V T N M H N H M TH N N M

c p – T do – H nh ph c

T NH NH TH N

Số: 23/2022/QĐST-DS

àm

n Nam, ngày 02 ng 6 năm 2022

Q ẾT ỊNH

ÔN NH N SỰ THỎ TH N

ƢƠN SỰ

Căn cứ vào Đ u 212 và Đ u 213

u t tố t ng d n s ;

Căn cứ vào n n oà g t àn ngày 25 t ng 5 năm 2022 v v c c c ương s t t u n ư c v n u v v c g quy t toàn v n d n s t

số: 106/2022/TLST-DS ngày 04 t ng 5 năm 2022.

T TH :

C c t o t u n củ c c ương s ư c g trong n n oà g t àn v v c g quy t toàn v n à t nguy n; n dung t o t u n g ữ c c ương s k ông v p ạm u cấm củ u t và k ông tr ạo ức xã .

Đã t t ờ ạn 07 ngày, kể từ ngày p n n oà g t àn , k ông có ương s nào t y ổ k n v s t o t u n ó.

QU T Đ H:

1. Công n n s t t u n củ c c ương s :

Nguyên đơn:

Bà Trần Thị Thanh X , s n năm: 1978.

Đị c : số 30, t ôn Văn ong, xã Mương M n, uy n Hàm T u n m, t n n T u n.

đơn:

- à ạm T ị Ú , s n năm: 1964;

- Ông Trương T àn T , s n năm: 1964.

Đị c : số 126, t ôn Đ ng T àn , xã Mương M n, uy n Hàm T u n m, t n n T u n.

gườ ạ d n t eo ủy quy n củ ông Trương T àn T : à ạm T ị Ú , sinh năm: 1964. Đị c : số 126, t ôn Đ ng T àn , xã Mương M n, uy n Hàm T u n

m, t n n T u n. T eo văn n ủy quy n ngày 22/5/2022 .

Ngƣời có quyền ợi, nghĩa vụ iên quan:

Ông n

t H , s n năm: 1966.

Đị c : số 30, t ôn Văn ong, xã Mương M n, uy n Hàm T u n m, t n n T u n.

gườ ạ d n t eo ủy quy n củ ông

n

t H : Bà Trần Thị Thanh X , s n năm: 1978. Đị c : số 30, t ôn Văn ong, xã Mương M n, uy n Hàm T u n

m, t n n T u n. T eo văn n ủy quy n ngày 10/5/2022 .

2. S t t u n củ c c ương s c t ể n ư sau:

2.1 Về yêu c u tr tiền:

à ạm T ị Ú và ông Trương T àn T c ịu tr c n m n

tr cho bà Trần T ị T n

và ông

n

t H số t n 300.000.000 ồng Ba trăm tr u ồng .

ể từ ngày có ơn y u cầu t àn n củ ngườ ư c t àn n c o n k t àn xong tất c c c k o n t n, àng t ng n p t àn n c n p c ịu k o n t n ã củ số t n c n p t àn n t eo mức ã suất quy ịn tạ Đ u 357 và k o n 2 Đ u 468

u t n s năm 2015.

2.2 Về án phí:

- à Trần T ị T n

k ông p c ịu n p d n s sơ t m. Hoàn tr c o à Trần T ị T n

số t n 10.610.000 ồng Mườ tr u s u trăm mườ ng n ồng ã n p t eo n t u t n tạm ứng n p số 0006261 ngày 14/4/2022 củ C c c t àn n d n s uy n Hàm T u n m.

- à ạm T ị Ú và ông Trương T àn T p c ịu 7.500.000 ồng y tr u năm trăm nghìn ồng n p d n s sơ t m.

3. Quy t ịn này có u c p p u t ng y s u k ư c n àn và k ông ị k ng c o, k ng ng ị t eo t ủ t c p c t m.

4. Quy t ịn này ư c t àn t eo quy ịn tạ Đ u 2 Lu t T àn án dân s t ngườ ư c t àn n d n s , ngườ p t àn n d n s có quy n t t u n t àn n, quy n y u cầu t àn n, t nguy n t àn n oặc ị cưỡng c t àn n t eo quy ịn tạ c c Đ u 6, 7 và 9 Lu t T àn n d n s ; t ờ hi u t àn n ư c t c n t eo quy ịn tạ Đ u 30 Lu t t àn n d n s .

Cỡ chữ