- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Pham Thi My N - Nguyen Thanh C"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 227/2019/QĐST- HNGĐ | Dĩ An, ngày 11 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ vào các Điều 212; 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 4 năm 2019.
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 284/2019/HNGĐ-ST ngày 03 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau đây:
Ngườ i yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Chị Phạm Thị Mỹ N , sinh năm 1997; thƣờ ng trú: Ấp T, thị trấn B, huyê ̣n P, tỉnh H; tạm trú: Số 1B/6, đƣờng ĐT 743B, khu phố Đ, phƣờ ng D, thị xã D, tỉnh B.
- Anh Nguyễn Thanh C , sinh năm 1987; thƣờ ng trú : Ấp T, xã T, huyê ̣n P, tỉnh H; tạm trú: Số 1B/6, đƣờng ĐT 743B, khu phố Đ, phƣờ ng D, thị xã D, tỉnh B.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và
̀ sƣ̣ thỏa thuâ ̣n của các đƣơng sƣ̣ đƣợc ghi nhâ ̣n ta ̣i biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày
03/4/2019 của Trung tâm hòa giải , đối thoa ̣i của Tòa án nhân dân thi ̣ xa Dĩ An lã
̀ hoàn toàn tự nguyện và không vi pha ̣m điều cấm của pháp luâ ̣t, không trái đa ̣o đƣ́ c xa hô ̣̃ i.
[2] Đa hết thỡ
̀ i ha ̣n 07 ngày, kể tƣ̀ ngày lâ ̣p biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành, không có đƣơng sƣ̣ nào thay đổi ý kiến về sƣ̣ thỏa thuâ ̣n đó .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Mỹ N và anh Nguyễn Thanh C thuâ ̣n tình ly hôn (theo giấy chứng nhận kết hôn số 115/2016, ngày 17/10/2016 do Ủy ban nhân dân xã T, huyê ̣n P, tỉnh H cấp).
- Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên Nguyễn Ph ạm Khã T , sinh ngày 26/02/2017. Anh C, chị N thống nhất anh C giao con chung cho chi ̣ N nuôi dƣỡng, chị N không yêu cầu anh C cấp dƣỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, anh C có quyền chăm sóc, thăm nom, giáo dục các con chung, chị N không có quyền cản trở anh C thực hiện quyền này. Vì lợi ích về mọi mặt của con khi một hoặc cả hai bên đƣơng sự có yêu cầu, Tòa án có thể quyết định thay đổi ngƣời trực tiếp nuôi con và việc cấp dƣỡng.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Chị Phạm Thị Mỹ N và anh Nguyễn Thanh C tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí tòa án: Chị Phạm Thị Mỹ N và anh Nguyễn Thanh C chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng lê ̣ phi viê ̣́ c dân sƣ̣ , đƣợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0028320 ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm ./.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Dƣơng; - VKSND thị xã Dĩ An; - Chi cục THADS thị xã Dĩ An; - UBND xa T, huyê ̣̃ n P, tỉnh H; - Đƣơng sự; - Lƣu:VP; Hồ sơ; | THẨM PHÁN (đa kỹ ́) Phan Thi ̣ Nguyê ̣t Á nh |