vanban.org

Quyết định 222/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa ông Mai Văn P và bà Huỳnh Thanh T.

Công nhận sự thỏa thuận giữa các ươn sự: Về h n nh n: C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa ông Mai Văn P và bà Huỳnh Thanh T. Quan hệ h n nh n theo iấy chứn nhận kết h n số 100, n y 19/12/1996 của Ủy ban nhân dân xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa ông Mai Văn P và bà Huỳnh Thanh T.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật H n nh n v ia ình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 222/2024/QĐST-HNGĐBa Tri, ngày 18 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án h n nh n v ia nh thụ lý số: 410/2024/TLST-HNGĐ n y 29 tháng 10 năm 2024, iữa:

- Nguyên đơn: Ông Mai Văn P, sinh năm 1973; Địa chỉ: Số B, ấp G, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

- Bị đơn: Bà Huỳnh Thanh T, sinh năm 1975; Địa chỉ: Số A, ấp A, xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ v o Điều 55 Luật H n nh n v ia ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 11 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly h n v thoả thuận của các ươn sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 11 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, kh n trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 n y, kể từ n y lập biên bản hi nhận sự tự n uyện ly h n v ho iải th nh, kh n có ươn sự n o thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa ông Mai Văn P và bà Huỳnh Thanh T.

2. Công nhận sự thỏa thuận giữa các ươn sự:

- Về h n nh n: C n nhận sự thuận t nh ly h n iữa ông Mai Văn P và bà Huỳnh Thanh T. Quan hệ h n nh n theo iấy chứn nhận kết h n số 100, n y 19/12/1996 của Ủy ban nhân dân xã A, huyện B, tỉnh Bến Tre chấm dứt kể từ ngày quyết ịnh của Tòa án có hiệu lực.

- Về con chun : Anh Mai Thanh B, sinh ngày 21/9/1995; chị Mai Huỳnh T1, sinh n y 25/11/1998 ều ã trưởn th nh, có cuộc sống riêng và ông P, bà T cũn kh n yêu cầu iải quyết nên Tòa án kh n xem xét.

- Về t i sản chun : Kh n có.

- Về nợ chun : Kh n có.

- Về án phí h n nh n ia ình sơ thẩm do hòa iải th nh nên iảm 50%: 150.000 (một trăm năm mươi n n ồn ), ông Mai Văn P tự n uyện chịu v ược khấu trừ vào số tiền tạm ứn án phí ã nộp l 300.000 (ba trăm n n ồng) theo biên lai thu tiền tạm ứn án phí, lệ phí To án số 0004653 n y 04 thán 10 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. Sau khi khấu trừ, ông P còn ược nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi n n ồng).

Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi h nh theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi h nh án d n sự th n ười ược thi hành án dân sự, n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo quy ịnh tại các iều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật n ay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ