- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU T TỈNH TÂY NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 22/2025/QĐST-DS | Châu T, ngày 26 tháng 3 năm 2025. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 18 tháng 3 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 651/2024/TLST-DS ngày 10 tháng 12 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Văn H, sinh năm 1953; địa chỉ: Số BKB, ấp Long B, xã Long T N, thị xã Hoà T, tỉnh Tây Ninh.
- Bị đơn: Ông Võ Thanh S, sinh năm 1960 và bà Trần Bích L, sinh năm 1961; trú tại: Tổ HM, ấp Long C, xã Long V, huyện Châu T, tỉnh Tây Ninh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ông Võ Thành S và bà Trần Bích L cùng có trách nhiệm liên đới trả cho Trần Văn H số tiền là 53.933.000 (năm mươi ba triệu chín trăm ba mươi ba ngàn) đồng. Trong đó tiền gốc 48.723.000 đồng, lãi 5.210.000 đồng.
Kể từ ngày ông H có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ông S bà L không thi hành số tiền nêu trên thì hàng tháng ông S bà L còn phải trả cho ông H số tiền lãi đối với khoản tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại Khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
-Về án phí: Ông S bà L phải chịu 1.348.000 (một triệu ba trăm bốn mươi tám ngàn) đồng án phí dân sự sơ thẩm nhưng được miễn theo quy định.
Ông H không phải chịu án phí sơ thẩm dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Tây Ninh; - VKSND Châu T; - Chi cục THADS Châu T; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN (Đã ký) Cái Thị Minh Tâm |