- Tranh chấp gì? án dân sự — "Phạm Minh V tranh chấp hợp đồng mua bán với Đồng Thị B"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 22/2024/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 19 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 02 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 23/2024/TLST-DS ngày 09 tháng 01 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông hạm Minh V, sinh năm 1976; đ a ch : số 25/5 ấp T, xã M, huyện T, t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Bà Đào ng V, sinh năm 1966; đ a ch : số 88/3 ấp T, xã M, huyện T, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Bà Đ ng Th B, sinh năm 1940 và bà Nguy n Th N, sinh năm 1974; c ng đ a ch : số 118/2 ấp T, xã M, huyện T, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguy n Th N và bà Đ ng Th B có nghĩa vụ liên đới trả cho ông hạm Minh V số tiền 35.895.000 đ ng (ba mươi lăm triệu, tám trăm ch n mươi lăm ngàn đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án (đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án ph dân sự sơ thẩm:
+ Bà Nguy n Th N và bà Đ ng Th B có nghĩa vụ liên đới nộp 448.687 đ ng. Tuy nhiên, do bà Đ ng Th B là người cao tuổi theo quy đ nh tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQ 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y ban Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s dụng án ph và lệ ph T a án nên bà Đ ng Th B được mi n nộp án ph là 224.343 đ ng. Bà Nguy n Th N có nghĩa vụ nộp số tiền án ph c n lại là 224.343 đ ng.
+ Ông hạm Minh V có nghĩa vụ nộp số tiền 448.687 đ ng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án ph đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph T a án số 0003545 ngày 08/01/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh hú, t nh Bến Tre. Số tiền c n lại 448.313 đ ng, Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn trả cho ông hạm Minh V.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh Phú; - Chi cục T ADS huyện Thạnh hú; - TAND t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN Hồ Văn Tú |